“Tàu Điện Ngầm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

minicab (n)

taxi chỉ hoàn toàn có thể đặt hàng qua điện thoại không dừng đón khách ngoài đường

  • Do you know minicab drivers will not be allowed to tout for business?

  • Bạn có biết tài xế minicab sẽ không được phép chào hàng cho doanh nghiệp?

  •  

hovercraft (n)

một phương tiện vận động và di chuyển nhanh gọn ngay trên mặt nước hoặc mặt đất bằng cách tạo ra một dòng không khí bên dưới nó để hỗ trợ nó

  • The express ferry service to England is the hovercraft, but that is sometimes cancelled if the weather is really bad.

  • Dịch vụ phà tốc hành đến Anh là thủy phi cơ, nhưng nó đôi khi bị hủy bỏ nếu thời tiết thực sự xấu.

  •  

speedboat (n)

tàu siêu tốc, một chiếc thuyền nhỏ có động cơ mạnh đi rất nhanh

  • We are going to hire a speedboat with crew one day for a trip to Phu Quoc island. Do you like this plan?

  • Chúng tôi sẽ thuê một tàu cao tốc với thủy thủ đoàn một ngày để đi du lịch hòn đảo Phú Quốc. Bạn có thích kế hoạch này?

 

hot-air balloon

khinh khí cầu, một chiếc máy bay bao gồm một túi rất lớn chứa đầy không khí nóng hoặc khí khác, với một giỏ (= thùng chứa) treo bên dưới để mọi người có thể lái

  • I just see hot-air balloons in the movies and I don’t have a chance to see them in reality. But I really want to try traveling by hot-air balloon.

  • Tôi chỉ thấy khinh khí cầu trong phim và không có thời cơ nhìn thấy chúng trong thực tế. Nhưng tôi rất muốn thử đi du lịch bằng khinh khí cầu.

  •  

glider (n)

tàu lượn, một chiếc máy bay có đôi cánh dài cố định và không có động cơ và bay bằng cách lướt

 

  • You know though gliders are permitted to fly through airways, they are not allowed to climb up airways.

  • Bạn biết đấy, mặc dầu tàu lượn được phép bay qua đường hàng không, nhưng chúng không được phép leo lên đường hàng không.

  •  

roundabout (n)

bùng binh, nơi có ba con đường trở lên tham gia và giao thông vận tải phải đi xung quanh một khu vực hình tròn trụ ở giữa, thay vì đi thẳng qua

  • You need to take the first right at the roundabout and then, go straight and turn right.

  • Bạn cần rẽ phải trước tại bùng binh, sau đó đi thẳng và rẽ phải.

  •  

 

speed limit (n)

tốc độ nhanh nhất mà bạn được phép lái xe trong một khu vực cụ thể

  • Jack, you are breaking the speed limit and I think you will be fined.

  • Jack, bạn đang vi phạm tốc độ cho phép và tôi nghĩ bạn sẽ bị phạt.

  •  

Viết một bình luận