Trọn bộ từ vựng phỏng vấn tiếng Trung chi tiết có hội thoại minh họa

Bạn muốn tìm việc bằng tiếng Trung Quốc? Bạn lo ngại cho cuộc phỏng vấn bằng tiếng Trung không biết phải vấn đáp thế nào? Cùng Hicado tìm hiểu ngay chủ đề từ vựng phỏng vấn tiếng Trung trong bài viết này. Đồng thời học thêm những trường hợp thực tiễn để tích lũy thêm kiến thức, kỹ năng và kiến thức và kiến thức cho cuộc phỏng vấn đạt tác dụng tốt hơn nhé!

Khóa học tiếng Trung tại Hicado

Hoạt động 10 năm trong nghề giảng dạy, Trung tâm giáo dục quốc tế Hicado tự hào khi được rất nhiều học viên trên cả nước đặt niềm tin theo học. Với những giải pháp giảng dạy độc đáo từ Hicado, việc học tiếng Trung với người mới mở màn sẽ không còn quá khó khăn. Hicado cam kết khi ĐK khóa học tại đây, những học viên sẽ được trải nghiệm những khóa học tiếng Trung với lịch trình tương thích nhất từ trực tuyến đến offline và đảm bảo tác dụng học tập tốt nhất.

Sau nhiều năm điều tra và nghiên cứu giảng dạy, Trung tâm Giáo dục Quốc tế Hicado phân phối lộ trình học tập chuẩn nhất với những chiêu thức hiệu suất cao nhất cho những học viên như sau:

– Phương pháp nghe nói ngấm: Trong vòng 21 ngày, những giáo viên ở Hicado sẽ giúp bạn rèn luyện kỹ năng nói tiếng Trung và biến nó trở thành thói quen hàng ngày. Điều này không chỉ giúp cho việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn mà còn giúp những học viên hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn có thể nhanh gọn nghe nói ngôn từ mới một cách thành thạo.

– Phương pháp đọc lập trình: Ngữ pháp tiếng Trung sẽ không cong khô khan khi học viên sẽ được tiếp xúc học tiếng Trung bằng những hình ảnh dễ nhớ thay vì những nét chữ nhàm chán, kích thích sự hứng thú khi học nhưng cũng rất hiệu suất cao để ghi nhớ ngôn từ Trung Quốc.

– Phương pháp siêu trí nhớ: khai thác tối đa những chính sách hoạt động giải trí tự nhiên giúp bạn học tập ghi nhớ hiệu suất cao hơn chỉ trong chưa đến 1 tháng

– Phương pháp nghe tiềm thức: trung tâm cam kết bạn sẽ chuẩn hóa cách phát âm và tăng hiệu quả ghi nhớ lên đến 80% chỉ sau 2 tuần học.

– Giáo viên nhiệt tình, tận tâm, luôn tạo động lực và truyền cảm hứng cho học viên để mỗi buổi học là một niềm vui khi tiếp thu thêm kiến thức

Ngữ pháp tiếng Trung sẽ không còn là nỗi ám ảnh khi bạn nắm bắt được phương pháp học tập tương thích và vận dụng nó một cách linh động tại Hicado.

>> Thành thạo tiếp xúc tiếng Trung chỉ trong 2 tháng – Gọi ngay 0383470263 để được tư vấn miễn phí

Khi ĐK khóa học ngữ pháp tiếng Trung tại Hicado, bạn sẽ được kiểm tra đầu vào, những thầy cô tại TT sẽ đưa cho bạn lộ trình học tương thích với nguồn vào của bạn, từ đó, những bài học kinh nghiệm tay nghề tay nghề tay nghề tay nghề cũng sẽ phù hợp với bản thân bạn hơn, giúp bạn tiết kiệm chi phí được thời hạn học tập.

Hiện nay, không chỉ nổi tiếng nhờ những phương pháp giảng dạy mới nhất, Trung tâm Giáo dục Quốc tế Hicado còn được biết đến nhờ những khóa học siêu trí nhớ online với hơn 10.000 người tham gia trên khắp cả nước. Khi tham gia vào lớp học tiếng Trung siêu trí nhớ, bạn sẽ được củng cố những kỹ năng như:

  • Thành thạo những kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ cơ bản đến nâng cao.
  • Cách phân bổ thời hạn học mỗi ngày sao cho hiệu quả nhất và rèn luyện thói quen tự học.
  • Nâng cao năng lượng tư duy và ghi nhớ bằng học tập với Mindmap.
  • Chuẩn hóa phát âm như người bản ngữ.
  • Giao lưu với các cộng đồng học tiếng Trung online và offline uy tín.

>> Tặng ngay khóa học “21 ngày xóa mù tiếng Trung” trong hôm nay – TẠI ĐÂY!

Khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado thực sự đã khiến cho tham vọng thành thạo tiếng Trung của nhiều bạn trở thành sự thật. Các học viên khi đến đây đã được áp dụng những phương pháp học tập hiệu quả để từng bước đạt được tiềm năng của mình

 

 

Dù trình độ của bạn thế nào, khởi đầu từ con số 0 hay biết chút ít, bạn cũng có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn trung tâm Hicado là nơi để vốn tiếng Trung của mình được tăng trưởng hơn. Hãy nhanh tay đăng ký để nhận được những ưu đãi quà tặng từ Hicado! 

>> Gọi ngay 0383470263 để được tư vấn về lộ trình học tiếng Trung cấp tốc cho người mới bắt đầu

100 từ vựng phỏng vấn tiếng Trung về hồ sơ

Từ phỏng vấn tiếng Trung là gì? Các từ vựng phỏng vấn tiếng Trung có khó không? Cùng học ngay 100 từ vựng tiếng phỏng vấn tiếng Trung về hồ sơ xin việc để sẵn sàng chuẩn bị sẵn sàng làm nền tảng cho cuộc phỏng vấn nhé!

STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung

Phiên âm

1
Yêu cầu mức lương
薪水要求
xīnshuǐ yāoqiú

2
Yêu cầu mức lương
薪金要求
xīnjīn yāoqiú

3
Yêu cầu của bản thân
本人要求
běnrén yāoqiú

4
Tuổi
年龄
niánlíng

5
Từ năm 2003 đến năm 2011
自 2003年至 2011 年
zì 2003 nián zhì 2011 nián

6
Tự đánh giá bản thân
自我评价
zìwǒ píngjià

7
Trường học tốt nghiệp
毕业学校
bìyè xuéxiào

8
Trình độ văn hóa
文化程度
wénhuà chéngdù

9
Trình độ Tiếng Trung phổ thông
汉语普通话水平
hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng

10
Trình độ Tiếng Trung
汉语水平
hànyǔ shuǐpíng

11
Trình độ Tiếng Anh
英语水平
yīngyǔ shuǐpíng

12
Trình độ ngoại ngữ
外语等级
wàiyǔ děngjí

13
Trình độ ngoại ngữ
外语水平
wàiyǔ shuǐpíng

14
Trình độ máy tính
计算机水平
jìsuànjī shuǐpíng

15
Trình độ máy tính
计算机等级
 jìsuànjī děngjí

16
Trình độ máy tính
电脑水平
diànnǎo shuǐpíng

17
Trình độ giáo dục
教育情况
jiàoyù qíngkuàng

18
Trình độ chuyên ngành
专业水平
zhuānyè shuǐpíng

19
Tỉnh,  Thành phố,  Huyện, Quận
省市,城市,县,郡
Shěng shì,chéngshì,xiàn,jùn

20
Tình trạng hôn nhân
婚姻状况
hūnyīn zhuàngkuàng

21
Tình hình chi tiết cụ thể đã công tác thao tác thao tác làm việc trước đây
以往就业详情
yǐwǎng jiùyè xiángqíng

22
Thuộc bộ môn,  ban ngành
所属部门
 suǒshǔ bùmén

23
Thực tiễn công tác xã hội
社会实践
shèhuì shíjiàn

24
Thư ký
秘书
mìshū

25
Thông tin địa chỉ chi tiết
详细通信地址
xiángxì tōngxìn dìzhǐ

26
Thông tin địa chỉ
通讯地址
tōngxùn dìzhǐ

27
Thời gian tốt nghiệp
毕业时间
bìyè shíjiān

28
Thời gian học tập
就读时间
jiùdú shíjiān

29
Thời gian công tác
工作时间
gōngzuò shíjiān

30
Thời gian bồi dưỡng,  đào tạo
培训时间
péixùn shíjiān

31
Thời gian
时间
shíjiān

32
Thể trạng sức khỏe
健康状况
jiànkāng zhuàngkuàng

33
Tên công ty
公司名称
gōngsī míngchēng

34
Tên chức vụ
职位名称
zhíwèi míngchēng

35
Tên chức vị kỹ thuật
技术职称
jìshù zhíchēng

36
Sở trường cá nhân
个人专长
gèrén zhuāncháng

37
Sở trường
特长
tècháng

38
Sở thích ngoài giờ làm việc
业余爱好
yèyú àihào

39
Sở thích cá nhân
个人爱好
gèrén àihào

40
Sở thích
爱好
àihào

41
Sở thích
兴趣爱好
xìngqù àihào

42
Số điện thoại di động
手机号
shǒujī hào

43
Số Chứng minh thư
身份证号
 shēnfèn zhèng hào

44
Số Chứng minh thư
身份证号码
shēnfèn zhèng hàomǎ

45
Quý công ty
贵公司
 guì gōngsī

46
Quốc tịch
国籍
guójí

47
Quá trình học
学历
xuélì

48
Quá trình bồi dưỡng,  đào tạo
培训经历
 péixùn jīnglì

49
Phương thức liên hệ
联系方式
liánxì fāngshì

50
Nội dung bồi dưỡng,  đào tạo
培训内容
péixùn nèiróng

51
Người viết đơn ký tên
申请人签名
shēnqǐng rén qiānmíng

52
Người viết đơn
申请人
shēnqǐng rén

53
Nghành nghề hiện tại đang làm
从事行业
cóngshì hángyè

54
Ngày tháng năm sinh
出生日期
chūshēng rìqí

55
Ngày tháng năm sinh
出生年月
chūshēng nián yue

56
Nền tảng giáo dục
教育背景
 jiàoyù bèijǐng

57
Năng lực ứng dụng máy tính
计算机应用能力
 jìsuànjī yìngyòng nénglì

58
Năng lực ngôn ngữ
语言能力
 yǔyán nénglì

59
Năng lực cá nhân
个人能力
gèrén nénglì

60
Năm tháng ngày
年月日
nián yue rì

61
Mong muốn đãi ngộ
希望待遇
xīwàng dàiyù

62
Mã bưu chính
邮政编码
yóuzhèng biānmǎ

63
Lý lịch công tác
工作简历
gōngzuò jiǎnlì

64
Lý lịch
履历
lǚlì

65
Kỹ năng nghề nghiệp
职业技能
 zhíyè jìnéng

66
Kỹ năng
技能
jìnéng

67
Kinh nghiệm từng trải
经历
 jīnglì

68
Kinh nghiệm làm việc
工作经验
gōngzuò jīngyàn

69
Khái quát tình hình cá nhân
个人概况
gèrén gàikuàng

70
Họ tên Tiếng Việt
越文姓名
yuè wén xìngmíng

71
Họ tên Tiếng Trung
中文姓名
zhōngwén xìngmíng

72
Họ tên
姓名
xìngmíng

73
Hệ học
学制
xuézhì

74
Giới tính
性别
 xìngbié

75
Giám đốc
经理
jīnglǐ

76
Email
电子邮箱
diànzǐ yóuxiāng

77
Đơn vị ứng tuyển
应聘单位
yìngpìn dānwèi

78
Đơn vị
单位
dānwèi

79
Do … cơ quan công an thành phố, tỉnh cấp
由 … 省|市公安局 发证
yóu… shěng |shì gōng’ān jú fā zhèng

80
Điện thoại liên lạc
联系电话
liánxì diànhuà

81
Diện mạo chính trị
政治面貌
zhèngzhì miànmào

82
Địa chỉ nơi ở
住址
zhùzhǐ

83
Địa chỉ liên lạc
联系地址
liánxì dìzhǐ

84
Địa chỉ gia đình
家庭住址
jiātíng zhùzhǐ

85
Dân tộc
民族
mínzú

86
CV cá nhân
个人简历
Gèrén jiǎnlì

87
Công việc mong muốn
欲从事工作
yù cóngshì gōngzuò

88
Công việc hiện tại đang làm
现从事工作
xiàn cóngshì gōngzuò

89
Cơ quan bồi dưỡng,  đào tạo
培训机构
 péixùn jīgòu

90
Chuyên ngành chính
主修专业
zhǔ xiū zhuānyè

91
Chuyên ngành
专业
zhuānyè

92
Chức vụ xin tuyển
申请职位
shēnqǐng zhíwèi

93
Chức vụ ứng tuyển
应聘职位
yìngpìn zhíwèi

94
Chức vị,  chức vụ
职位
 zhíwèi

95
Chú thích
备注
 bèizhù

96
Chiều cao
身高
shēngāo

97
Cân nặng
体重
tǐzhòng

98
Bằng cấp, giấy chứng nhận
证书
zhèngshū

99
Bằng cấp liên quan
相关证书
xiāngguān zhèngshū

100
 Khen thưởng cá nhân
个人荣誉
gèrén róngyù

>> X3 tiền lương với tiếng Trung tiếp xúc – Gọi 0383470263 để nhận tư vấn miễn phí 

Từ vựng phỏng vấn xin việc

 STT
 Tiếng Trung
Phiên âm

Tiếng Việt

1.
投简历
Tóu jiǎnlì
Gửi sơ yếu lý lịch

2.
面试
Miànshì
Phỏng vấn

3.
毕业
Bìyè
Tốt nghiệp

4.
环境
Huánjìng
Hoàn cảnh

5.
履历表
Lǚlì biǎo
Sơ yếu lý lịch

6.
申请人
Shēnqǐng rén
Người ứng tuyển

7.
出生日期
Chūshēng rìqī
Ngày sinh

8.
外文程度
Wàiwén chéngdù
Trình độ ngoại ngữ

9.
电脑操作
Diànnǎo cāozuò
Trình độ tin học

10.
成熟电脑操作
Chéngshú diànnǎo cāozuò
Thành thục máy tính văn phòng

11.
实事求是
Shíshì qiúshì
Thật thà cầu thị

12.
奋发向上
Fènfā xiàngshàng
Phấn đấu tiến thủ

13.
婚姻情况
Hūnyīn qíngkuàng
Tình trạng hôn nhân

14.
申请的职位
Shēnqǐng de zhíwèi
Vị trí ứng tuyển

15.
成立
Chénglì
Thành lập

16.
机会
Jīhuì
Cơ hội

17.
条件
Tiáojiàn
Điều kiện

18.
领域
Lǐngyù
Lĩnh vực

19.
取得
Qǔdé
Đạt được

20.
出差
Chūchāi
Công tác

21.
发挥
Fāhuī
Phát huy

22.
职位
Zhíwèi
Chức vụ

23.
录用
Lùyòng
Tuyển dụng, nhận vào làm

24.
报酬
Bàochóu
Thù lao

25.
薪水
Xīnshuǐ
Lương tháng

26.
年薪
Niánxīn
Lương theo năm

27.
试用期
Shìyòng qī
Thời gian thử việc

28.
福利待遇
Fúlì dàiyù
Chế độ phúc lợi

29.
经验丰富
Jīngyàn fēngfù
Kinh nghiệm phong phú

30.
成绩
Chéngjī
Thành tích

31.
学位
Xuéwèi
Học vị

32.
人事部
Rénshì bù
Bộ phận nhân sự

33.
奖金
Jiǎngjīn
Tiền thưởng

34.
保险
Bǎoxiǎn
Bảo hiểm

35.
年假
Niánjià
Nghỉ phép năm

36.
上保险
Shàng bǎoxiǎn
Đóng bảo hiểm

37.
签正式劳动合同
Qiān zhèngshì láodòng hétóng
Ký hợp đồng lao động chính thức

38.
医疗保险
Yīliáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế

39.
失业保险
Shīyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm thất nghiệp

40.
养老保险
Yǎnglǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm nghỉ hưu

41.
工伤保险
Gōngshāng bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn thương tâm lao động

42.
生育保险
Shēngyù bǎoxiǎn
Bảo hiểm sinh đẻ

43.
希望待遇
Xīwàng dàiyù
Đãi ngộ kỳ vọng

Các câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung

Rất nhiều bạn khi mới ra trường còn kinh ngạc và chưa có nhiều kinh nghiệm trong các cuộc phỏng vấn. Mặc dù có thể bạn đã chuẩn bị rất nhiều và chi tiết mạng lưới hệ thống câu hỏi mà các nhà tuyển dụng có thể hỏi bạn. Nhưng khi bước vào cuộc phỏng vấn bạn vẫn bị lúng túng trước những câu hỏi rất đỗi đơn giản, thậm chí còn là câu hỏi mà bạn đã chuẩn bị ở nhà. Đặc biệt còn là những câu hỏi bằng tiếng Trung sẽ khiến bạn dễ bị bồn chồn hơn. Vậy nên, học từ vựng phỏng vấn tiếng Trung thôi chưa đủ. Sau đây là những mẫu câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung được các nhà tuyển dụng thường sử dụng để đánh giá khi phỏng vấn ứng viên mà bạn có thể tham khảo.

Tiếng Trung + Phiên âm
Tiếng Việt

我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.

Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.

你认为自己的最大优点和缺点是什么?

Nǐ rènwéi zìjǐ de zuìdà yōudiǎn hé quēdiǎn shì shénme?

Bạn cho rằng ưu điểm và điểm yếu kém lớn nhất của bạn là gì?

为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?

Tại sao chúng tôi nên chọn bạn?

你有什么能力胜任这份工作?

Nǐ yǒu shé me nénglì shèngrèn zhè fèn gōngzuò?

Bạn có năng lực gì để có thể đảm nhận việc làm này?

你有什么优点?

Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?

Bạn có những ưu điểm gì?

你对薪水有什么要求?

Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?

Bạn có nhu yếu gì về lương không?

你需要的工资是多少

Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo

Mức lương mà bạn muốn là bao nhiêu?

你和别人相处得怎么样?

Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?

Bạn cư xử với mọi người thế nào?

多久提高一次工资?

Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?

Bao lâu thì tăng lương một lần?

员工待遇怎么样?

Yuángōng dàiyù zěnme yàng?

Chế độ đãi ngộ công nhân viên cấp dưới thế nào?

提供进修的机会吗?

Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?

Có thời cơ giảng dạy nâng cao không?

公司会给员工上保险吗?

Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?

Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?

我公司雇用你有什么好处?

Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?

Công ty tôi tuyển bạn có quyền lợi gì?

我何时能知道你们的决定?

Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?

Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?

试用期工资是多少?

Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?

Lương thử việc là bao nhiêu?

为什么离开以前的公司?

Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?

Tại sao bạn lại từ bỏ việc làm trước kia?

你个性上最大的优点是什么?

Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?

Tính cách điển hình nổi bật của bạn là gì?

我还需要第二次面试吗?

Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?

Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?

这份工作要经常出差/加班吗?

Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?

Việc này có cần liên tục đi công tác không/có cần tăng ca không?

Một số đoạn hội thoại phỏng vấn tiếng Trung

Trên đây là những câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung thường gặp. Trong mục này Hicado sẽ tổng hợp một vài đoạn hội thoại phỏng vấn, áp dụng trực tiếp các câu hỏi phỏng vấn tiếng trung xin việc. Cùng tìm hiểu thêm nhé!

Hội thoại 1

NV
Tiếng Trung + Phiên âm
Tiếng Việt

A.
请你自我介绍一下!

Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià!

Mời bạn hãy tự giới thiệu về bản thân!

B.
我叫阮秋芳,今年23 岁。我还没结婚。

Wǒ jiào Ruǎn Qiū Fāng, jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn.

Tôi là Nguyễn Thu Phương, năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn.

A.
为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?

Tại sao công ty nên chọn bạn?

B.
因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。

Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì.

Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù họp với nhu yếu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công xuất sắc của công ty.

A.
你有几年的经验了?

Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le?

Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm việc rồi?

B.
我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。

Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn.

Tôi vừa tốt nghiệp, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi sẽ cố gắng nỗ lực học tập, nỗ lực làm việc để đạt được sự tín nhiệm của công ty.

A.
你需要的工资是多少?

Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo?

Mức lương mong ước của bạn là bao nhiêu?

B.
我需要的工资是3500人民币。

Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì.

Mức lương tôi mong ước là 3500 nhân dân tệ.

A.
为什么你选我们的公司?

Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī?

Tại sao bạn lại chọn công ty chúng tôi?

B.
因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。

Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo.

Wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen gōngsī.

Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, mức lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty.

A.
你在哪个大学毕业?你的专业是什么?

Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme?

Bạn tốt nghiệp trường nào? Và học chuyên ngành gì?

B.
我在河内大学毕业的,我读中文系的。

Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de.

Tôi tốt nghiệp trường ĐH Hà Nội, khoa ngôn từ Trung Quốc.

A.
你的优点是什么?缺点是什么?

Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?

Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì?

B.
我的优点是老实,缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。

Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.

Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu như nhận được sự tín nhiệm của công ty, tôi sẽ cố gắng làm việc, hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác.

A.
如果在工作上遇到困难,你怎么解决?

Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué?

Nếu như gặp rắc rối trong công việc, bạn sẽ xử lý như thế nào?

B.
我就跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。

Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.

Tôi sẽ cùng với sếp, đồng nghiệp thương lượng, cùng tìm racách hợp tình hợp lý nhất để giải quyết vấn đề.

A.
好,面试到此结束,你回去等我们的消息。

Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi.

Được rồi, phỏng vấn tới đây kết thúc, bạn quay về chờ thông tin của công ty nhé.

B.
我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟贵公司合作。

Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn guì gōngsī hézuò.

Tôi rất kỳ vọng có thể góp sức vì công ty, cùng công ty phát triển, ở đầu cuối có thể có thời cơ hợp tác cùng quý công ty.

谢谢各位。祝各位一天快乐!

Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè!

Cảm ơn các vị. Chúc các vị một ngày vui vẻ!

Hội thoại 2

NV
Tiếng Trung + Phiên âm
Tiếng Việt

A.
– 您可不可以简单介绍一下自己?

Nín kě bù kě yǐ jiǎndān jièshào yī xià zìjǐ?

Anh có thể giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình được không?

B.
我之姓名为王峰,是本科学历,在外贸大学读了对外经济专业。这是我学历证书的复印件。

 

Wǒ zhī xìngmíng wèi wáng fēng, shì běnkē xuélì, zài wàimào dàxué dú le duìwài jīngjì zhuānyè. Zhè shì wǒ xuélì zhèngshū de fùyìn jiàn.

Tên tôi là Vương Phong, tốt nghiệp ĐH chính quy, học chuyên ngành kinh tế đối ngoại của trường Đại học Ngoại Thương. Đây là bản photo bằng đại học của tôi.

A.
– 嗯,不错的成绩。你刚刚毕业?

En, bù cuò de chéngjī. Nǐ gāng gāng bìyè?

Thành tích không tồi. Anh vừa tốt nghiệp à?

B.
是的。我5月份毕业的。

 

Shì de. Wǒ 5 yuè fèn bìyè de.

Vâng. Tôi vừa tốt nghiệp tháng 5

A.
这么说还没有很多的经验。您觉得您会不会符合这份工作?

 

Zhè me shuō hái méi yǒu hěn duō de jīngyàn. Nín jué dé nín huì bù huì fúhé zhè fèn gōngzuò?

Như vậy anh vẫn chưa có nhiều kinh nghiệm. Anh nghĩ anh có thể phù hợp việc làm này không?

B.
我知道我刚毕业,经验也不丰富,但是我相信如果您给我一次机会,我不会让您失望的。

 

Wǒ zhīdào wǒ gāng bìyè, jīngyàn yě bù fēngfù, dàn shì wǒ xiāngxìn rú guǒ nín gěi wǒ yī cì jīhuì, wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi biết tôi vừa tốt nghiệp, không giàu kinh nghiệm, nhưng tôi tin nếu ngài cho tôi một cơ hội, tôi sẽ không khiến ngài thất vọng.

A.
那您对我们公司了解多少?

 

Nà nín duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshǎo?

Anh hiểu gì về công ty chúng tôi?

B.
+ 在此之前我在网上浏览过贵公司的新闻,知道贵公司本年度业成绩很优秀,股价大升。所以,我想在这儿应征。希望您可以给我一次机会向您们贡献自己微薄之力。

 

+Zài cǐ zhī qián wǒ zài wǎng shàng liúlǎn guò guì gōngsī de xīnwén, zhīdào guì gōngsī běn nián dù yè chéngjī hěn yōuxiù, gǔjià dà shēng. Suǒyǐ, wǒ xiǎng zài zher yìngzhēng. Xīwàng nín kěyǐ gěi wǒ yī cì jīhuì xiàng nínmen gòngxiàn zìjǐ wēibó zhī lì.

Trước đây tôi đọc qua những tin tức của quý công ty, được biết doanh thu năm nay của công ty rất cao, giá CP cũng tăng mạnh. Nên tôi muốn ứng tuyển vào đây. Hi vọng ngài có thể cho tôi một cơ hội góp chút sức lực nhỏ bé của mình cho công ty.

Trên đây là bộ từ vựng phỏng vấn tiếng Trung có hội thoại. Hy vọng qua bài viết này sẽ cung cấp được cho các bạn những tài liệu hữu ích trong quá trình học tập và làm việc của mình. Cảm ơn các bạn đã tham khảo tài liệu của chúng tôi!

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc như đinh từ vựng tiếng Trung và kỹ năng tiếp xúc là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn lan rộng ra cơ hội việc làm cũng như thăng quan tiến chức trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ lỡ khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado – đạt HSK6 chỉ trong một năm nhé!

Ngoài ra, nếu còn bất kể khó khăn hay thắc nào về học tiếng Trung cơ bản hoặc học tiếng Trung trực tuyến. Đừng quên liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được tư vấn tốt nhất nhé!.

TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC TẾ HICADO
Đào tạo ngoại ngữ, tư vấn du học & việc làm Số 1 tại Hà Nội

Trụ sở

Địa chỉ: Số nhà 43, ngách 322/76, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0383470263 – Email: [email protected]

Wechat: hicado

Văn phòng đại diện

VPĐD tại Hải Dương: Số 61, đường Chu Văn An, thị trấn Thanh Miện, Hải Dương

VPĐD tại Hưng Yên: Số 88, Chợ Cái, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên

VPĐD tại Lào Cai: Số 244 – đường Nguyễn Huệ – Phường Phố Mới – TP Lào Cai

Viết một bình luận