Tổng hợp các câu ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc 2022

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa

牛逼

niú bī

Lợi hại, đỉnh, giỏi vãi

YYDS (永远的神)

yǒngyuǎn de shén

mang ý tôn thờ, các fan hay dùng yyds nói về (tài năng, nhan sắc, diễn xuất,…) idol của mình

舔狗

tiǎngǒu

Hết mực lấy lòng/ dỗ ngọt người khác (kiểu có thể bỏ đi số lượng giới hạn của bản thân.)

集美

jí měi

(Hội) chị em

芭比Q了

bābǐ Q. le

Thôi xong; toang rùi

绝绝子

jué jué zǐ

Quá đỉnh luôn, best ~

9494 (jiǔ sì)

就是就是

Đúng vậy đúng vậy

破防

pòfáng

Nhói lòng ~ (kiểu tâm ý bị đả kích vì cảm thấy buồn/ tổn thương/ cảm động,…)

嗨起来

hāi qǐlái

Quẩy lênn!!

xiù

Show (một cái gì đó ra cho người ta xem). VD: tú ân ái: show tình yêu

什么鬼?

shénme guǐ?

Gì vậy trời?/ Cái quần què gì vậy

抱大腿

bào dàtuǐ

Ôm đùi (dựa vào một người hơn mình rất nhiều)

吃醋

chīcù

Ghen tuông

吃瓜

chī guā

Hóng drama

吹牛

chuīniú

Chém gió

小鲜肉

xiǎo xiān ròu

Những chàng trai trẻ mới nổi chiếm hữu nhan sắc cực phẩm

撩人

liāo rén

Thả thính

屁孩

pì hái

Trẻ trâu

网路酸民 /建盘侠

Wǎng lù suān mín/jiàn pán xiá

Anh hùng bàn phím

八婆/三姑六婆

bā pó/sāngūliùpó

Bà tám (chỉ những người nhiều chuyện)

渣男/女

zhā nán/nǚ

Badboy badgirl trai đểu, gái hư

宅男/女

zháinán/nǚ

Trạch nam, trạch nữ (những người thích ru rú trong nhà)

娘炮

niáng pào

Bê đê, gay, đồ ẻo lả (mang nghĩa miệt thị người khác)

拉黑

lā hēi

Block

到处闲聊

dàochù xiánliáo

Buôn dưa lê

废/烂

fèi/làn

Cùi bắp, gà (Chơi game hay gặp, chỉ những người không biết chơi)

拜金女/男

bàijīn nǚ/nán

Kẻ đào mỏ

花痴

huā chī

Mê trai/ mê gái, u mê

炮轰

pào hōng

Ném đá

hān

Ngáo, ngố

潮/酷

cháo/kù

Cool, Ngầu

油条

yóutiáo

Thảo mai

下海

xiàhǎi

Nếu từ này được dùng trong giới vui chơi thì nó có nghĩa là ‘đóng đam mỹ’. “Minh tinh A xuống biển rồi” – Minh tinh A đóng đam rồi.

完了/糟糕了/完蛋了

wánliǎo/zāogāole/wándànle

Xong rồi, tiêu đời rồi, chết chắc rồi, toang

装B

zhuāng B

Giả ngầu, làm màu

翻车

fānchē

Lật xe (gặp thất bại/sự cố). “翻车” đa phần biểu thị trường hợp khiến người bị 翻车 lộ bản chất, bị tự vả hoặc không biết giấu mặt đi đâu (kiểu muốn đội quần)

啊我死了

a wǒ sǐle

Chời má muốn chớt

凡尔赛

fán’ěrsài

Khoe khoang một cách khiêm tốn. Cách miêu tả phương pháp ngôn ngữ này trước tiên là “dìm xuống” sau đó mới ca tụng, công khai minh bạch chê bai nhưng có ẩn ý tán dương, độc thoại, vờ vịt dùng giọng điệu không dễ chịu và không vui để khoe khoang về bản thân mình

狗粮

Gǒu liáng

Ám chỉ việc để những người cô đơn thấy hành vi tình cảm của các đôi yêu nhau ngay trước mặt

油腻

Yóunì

Sến

脱单

Tuō dān

Thoát ế

卧槽

Wò cáo

chết tiệt

海王

Hǎiwáng

Bắt cá nhiều tay

小气

Xiǎoqì

tính tình nhỏ mọn

出轨

Chūguǐ

Ngoại tình (từ lóng)