Tổng hợp 39 hành vi vi phạm trong đấu thầu và mức phạt

Stt

Hành vi

Mức phạt

Căn cứ

1

Không triển khai sơ tuyển trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

Từ 10 – 15 triệu đồng

Khoản 1 Điều 18

2

Thực hiện không đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền trong quy trình lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

3

Không nhìn nhận và nhìn nhận và nhìn nhận và đánh giá và đánh giá và thẩm định và đánh giá và đánh giá kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà góp vốn góp vốn đầu tư trước khi phê duyệt

4

Tổ chức thẩm định, phê duyệt tác dụng lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư khi kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư chưa được phê duyệt

Từ 15 –  20 triệu đồng

Khoản 2 Điều 18

5

Chia quy mô những gói thầu không cung ứng nhu yếu về đặc thù kỹ thuật, trình tự thực hiện, tính đồng bộ của dự án Bất Động Sản dẫn đến làm giảm tính cạnh tranh đối đầu đối đầu trong đấu thầu

Từ 20 – 30 triệu đồng

Khoản 3 Điều 18

6

Không lập hồ sơ nhu yếu đối với các gói thầu thuộc công trình khẩn cấp, cấp bách

Từ 05 – 10 triệu đồng

Khoản 1 Điều 19

7

Không tổ chức triển khai triển khai triển khai thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu trước khi phê duyệt

Từ 10 – 15 triệu đồng

Khoản 2 Điều 19

8

Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu không đúng thẩm quyền

9

Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu tổng lựa chọn nhà thầu không tương thích pháp luật về tư cách hợp lệ của nhà thầu, tặng thêm trong đấu thầu, sử dụng lao động trong nước, sử dụng sản phẩm & hàng hóa trong nước, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ

Từ 15 – 20 triệu đồng

Khoản 3 Điều 19

10

Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu trong lựa chọn nhà đầu tư không phù hợp pháp luật về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư, khuyễn mãi thêm trong lựa chọn nhà đầu tư

11

Nêu các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc tạo lợi thế cho một hoặc một số ít nhà thầu gây ra cạnh tranh không bình đẳng

12

Nêu các tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu không phù hợp với quy mô, đặc thù kỹ thuật của gói thầu

13

Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ nhu yếu không phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đã được phê duyệt

Từ 20 – 30 triệu đồng

Khoản 4 Điều 19

14

Không nêu, nêu không rất đầy đủ hoặc không đúng chuẩn địa chỉ phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong thông tin mời quan tâm, thông tin mời sơ tuyển, thông tin mời chào hàng, thông tin mời thầu, thư mời thầu

Từ 01 – 05 triệu đồng

Khoản 1 Điều 20

15

Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu khi chưa được yêu cầu

16

Không tiếp đón hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ yêu cầu của nhà thầu, nhà đầu tư

17

Không phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển cho nhà thầu, nhà đầu tư theo đúng thời gian, địa điểm nêu trong thông tin mời quan tâm, thông tin mời thầu, thông báo mời chào hàng

Từ 05 – 10 triệu đồng

Khoản 2 Điều 20

18

Không đóng, mở thầu theo đúng thời gian pháp luật trong hồ sơ mời thầu, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng

Từ 10 – 15 triệu đồng

Khoản 3 Điều 20

19

Không gửi biên bản mở thầu cho nhà thầu

20

Không đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất kiến nghị của nhà thầu, nhà đầu tư

21

Không thông báo tác dụng lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

22

Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai list ngắn, tác dụng lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư không đầy đủ nội dung, không chính xác, không đúng thẩm quyền

Từ 15 – 20 triệu đồng

Khoản 4 Điều 20

23

Không tổ chức thẩm định list ngắn, list nhà thầu, list nhà đầu tư cung ứng yêu cầu về kỹ thuật đối với trường hợp vận dụng phương pháp một giai đoạn hai túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ

24

Không tổ chức thẩm định tác dụng lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trước khi phê duyệt

25

Trình, thẩm định, phê duyệt tác dụng lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư không phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

26

Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu, nhà đầu tư không đúng tiêu chuẩn đánh giá được phê duyệt trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng không làm biến hóa hiệu quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

27

Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu, nhà đầu tư không đúng tiêu chuẩn đánh giá được phê duyệt trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dẫn đến biến hóa kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Từ 30 – 40 triệu đồng

Khoản 5 Điều 20

28

Cho phép nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu dẫn đến làm đổi khác thực chất của nhà thầu tham dự thầu

29

Không tiến hành thương thảo hợp đồng trong lựa chọn nhà thầu, đàm phán sơ bộ hợp đồng trong lựa chọn nhà đầu tư

Từ 10 – 15 triệu đồng

Khoản 1 Điều 21

30

Ký hợp đồng trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Từ 15 – 20 triệu đồng

Khoản 2 Điều 21

31

Đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư muộn hơn so với pháp luật nhưng trước thời gian thông báo mời thầu, gửi thư mời thầu gói thầu, dự án triển khai tiên phong của kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng – 01 triệu đồng

Khoản 1 Điều 22

32

Đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư sau thời điểm thông báo mời thầu, gửi thư mời thầu gói thầu, dự án thực thi đầu tiên của kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Từ 01 – 05 triệu đồng

Khoản 2 Điều 22

33

Đăng tải thông tin về đấu thầu không đầy đủ nội dung hoặc không đúng thẩm quyền

34

Không đăng tải các thông tin về đấu thầu

Từ 05 – 10 triệu đồng

Khoản 3 Điều 22

35

Không hoàn trả hoặc không giải tỏa bảo vệ dự thầu cho nhà thầu, nhà đầu tư

Từ 05 – 10 triệu đồng, hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu, nhà đầu tư

Khoản 1 Điều 23

36

Thành lập Tổ chuyên viên có thành phần không đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện quy định

Từ 05 – 10 triệu đồng

37

Không tàng trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ, tài liệu trong quy trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

38

Tham gia hoạt động đấu thầu với tư cách cá thể khi chưa đủ điều kiện quy định

Từ 10 – 15 triệu đồng

Khoản 2 Điều 23

39

Lập hồ sơ sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu không trung thực

Viết một bình luận