→ vở tập viết, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe

Vì họ muốn có đủ tiền mua bút viếttập vở để dùng trong lớp học!

Because they wanted to have enough money to purchase a pen and a notebook for use in the literacy class!

jw2019

Ở phía bên kia của đất nước, tôi đến lớp và viết thơ bên lề tập vở.

On the other side of the country, I went to class and wrote a poem in the margins of my notebook.

ted2019

Những bài vở được viết trong một quyển tập chứng tỏ rằng ông vẫn liên tục lấy những lớp tiếng Pháp sau khi tham gia vào việc kinh doanh với chú của ông.

His writings in a notebook indicated that he continued to take French classes after joining his uncle’s business.

WikiMatrix

Izuku bù trừ cho những hạn chế của One For All bằng trí tuệ của mình (cậu đã viết ít nhất 13 tập vở dựa trên những anh hùng khác, gồm cả những người bạn của mình) và một bản năng khao khát cứu người.

Izuku compensates for the limitations of One For All with a keen sense of strategy (having written at least thirteen notebooks on other heroes, including his peers) and an instinctive desire to save people.

WikiMatrix

Một em gái 14 tuổi viết cho chi nhánh ở Cameroon: “Sau khi mua sách vở và dụng cụ học tập cho năm học mới, em đã bán hai cuốn sách giáo khoa năm ngoái được 2.500 franc [5 USD].

A 14-year-old girl wrote to the Cameroon branch of Jehovah’s Witnesses: “After buying my school supplies for the year, I was able to sell two of last year’s textbooks for 2,500 francs [$5, U.S.].

jw2019

Galdós;là một nhà văn có nhiều tác phẩm, xuất bản 31 tiểu thuyết, 46 Episodios Nacionales (National Episodes), 23 vở kịch, và một số lượng tương tự 20 tập truyện ngắn hơn, báo chí truyền thông và những tác phẩm viết lách khác.

Galdós was a prolific writer, publishing 31 novels, 46 Episodios Nacionales (National Episodes), 23 plays, and the equivalent of 20 volumes of shorter fiction, journalism and other writings.

WikiMatrix

Một số trong những vở sewamono nổi tiếng nhất là những vở diễn về tự sát vì tình, để thích ứng với các tác phẩm của nhà viết kịch bunraku Chikamatsu; việc tập trung vào các bộ đôi lãng mạn không hề chung sống với nhau vì nhiều lý dó và sau đó họ quyết định hành động thay vào đó là cùng chết bên nhau.

Some of the most famous sewamono are the love suicide plays, adapted from works by the bunraku playwright Chikamatsu; these center on romantic couples who cannot be together in life due to various circumstances and who therefore decide to be together in death instead.

WikiMatrix

Sau khi khởi đầu sự nghiệp diễn xuất của mình với một vở kịch, Stiller đã viết nhiều phim châm biếm xã hội, anh đã được giao làm chương trình riêng của mình mang tên The Ben Stiller Show do anh sản xuất và tổ chức triển khai cho toàn chương trình: 13 tập.

After beginning his acting career with a play, Stiller wrote several mockumentaries and was offered his own show, titled The Ben Stiller Show, which he produced and hosted for its thirteen-episode run.

WikiMatrix

Viết một bình luận