‘tấm ảnh’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “tấm ảnh”, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta trọn vẹn trọn vẹn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ tấm ảnh, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ tấm ảnh trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Rũ tấm ảnh đi.

2. Tấm ảnh thiếc này đã cứu tôi.

3. Chụp mỗi tấm ảnh mất 23 giây.

4. À, mấy tấm ảnh rửa ra cũng khá.

5. Cô có dự tính in tấm ảnh đó?

6. Mặt dây chuyền với tấm ảnh của mẹ?

7. Tớ rất thích mấy tấm ảnh của cậu.

8. Mớ giấy xé bỏ đó là 1 tấm ảnh.

9. Sau đó đặt một tấm ảnh Đấng Cứu Rỗi ở trên bảng ngay trên đường kẻ và viết từ Đấng Trung Gian ở dưới tấm ảnh.

10. Tại những nơi đó, tôi chụp hàng nghìn tấm ảnh.

11. những tấm ảnh dồn dập hiện lên trong đầu anh

12. Chúng tôi mở màn chỉnh sửa những tấm ảnh này.

13. Xem thêm tấm ảnh Dựng cờ trên đảo Iwo Jima.

14. Và đây là hình phóng to một phần của tấm ảnh.

15. Người phụ nữ đó và tôi đều cảm thấy rằng những tấm ảnh này đã bị ném bỏ vì nhầm lẫn, và tôi thuyết phục người ấy cho tôi lấy những tấm ảnh đó để nỗ lực tìm một người nào đó muốn có những tấm ảnh này.

16. Đây chỉ là một bản tóm tắt của hàng ngàn tấm ảnh.

17. Đây là những tấm ảnh của một thợ chụp ảnh tuyệt vời…

18. Đây không phải là những tấm ảnh, đây là những câu chuyện.

19. Yeah, nếu tôi ở trong tấm ảnh, như thế là chơi đểu.

20. Còn đây là tấm ảnh tôi ý kiến đề nghị cho làm chủ đạo.

21. Tấm ảnh đó đã trở thành vật lưu niệm mà tôi quí lắm.

22. Đây là tấm ảnh ở đầu cuối trước khoảng chừng chừng thời gian bỏ trống đó.

23. Tôi chỉ muốn xem 1 tấm ảnh của tôi mà không xanh lè.

24. Danielle làm ban giám khảo thú vị vì tấm ảnh rất quyến rũ.

25. Trong những chuyến đi như thế, ông chụp được hàng nghìn tấm ảnh.

26. Khi tiểu giáo khu của chị xin một tấm ảnh của quản trị đoàn của chị cho lịch sử của tiểu giáo khu của họ thì đây là tấm ảnh mà họ nhận được.

27. Tôi không muốn những thứ này, mấy tấm ảnh khiến tôi mất tập trung.

28. Nguồn gốc những tấm ảnh: Máy bay: Ảnh của Không lực Hoa-kỳ (USAF).

29. Anh đã vô tình trộm những tấm ảnh từ một tên cướp bỏ trốn.

30. Anna cúi xuống nhặt một tấm ảnh cũ trong đống rác rải khắp nhà.

31. là nhìn vào tấm ảnh tác giả đằng sau quyển chuyên khảo của họ.

32. Đã có hàng ngàn tấm ảnh từ chuyến bay này và nhiều chuyến khác.

33. Viết vài dòng tên tấm cạc tông, nắm lấy tấm ảnh em trong tay.

34. Tấm ảnh “trêu ghẹo” này đã trở thành logo chính thức của Cosmic Girls.

35. Vào tháng 11 năm 2000, tàu thám hiểm Cassini, trên hành trình tới Sao Thổ, đã thu được nhiều tấm ảnh của Himalia, gồm có những tấm ảnh chụp từ khoảng cách 4,4 triệu Km.

36. Tôi bỏ tấm ảnh vào ngăn kéo vì tôi không hề chịu đựng nổi.

37. Nó đã chụp được 23 tấm ảnh từ khi tôi mở màn nói với bạn.

38. Trong tấm ảnh này, anh ấy đang đứng ở một chỗ từng là đường đi.

39. Làm sao anh có thể xem những tấm ảnh đó khi đang ăn được nhỉ?

40. Biết đâu tôi đã bỏ tấm ảnh tốt đi? ” – đã làm hại bản thân mình.

41. Những điều anh tìm ra từ các tấm ảnh diễu hành thật đáng ngạc nhiên.

42. Marjorie vật lôn ở tấm ảnh đầu tiên, nhưng trội hơn ở tấm thứ hai.

43. Này, anh có thể lấy những tấm ảnh mà Martin chụp khi hắn còn vỏ bọc?

44. Hầu hết những tấm ảnh mà ông chụp chưa bao giờ được bán hay công bố.

45. Nếu bạn muốn thay đổi quyết định, tấm ảnh hoàn toàn có thể được trả lại. “

46. Chẳng hạn: Xem lại những tấm ảnh ngày cưới và những kỷ niệm đáng ghi nhớ.

47. Tôi chụp tấm ảnh này của mẹ của “Ruby thân yêu” cách đây khoảng 29 năm.

48. Nghe nè, tôi không hề ngăn cản anh bán những tấm ảnh đó nếu anh muốn.

49. Một tấm ảnh mới chụp gần đây của anh Kimon bên cạnh chị Giannoula, vợ anh

50. Nếu bạn muốn thay đổi quyết định, tấm ảnh hoàn toàn có thể được trả lại.”

Viết một bình luận