tấm hình in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Xin hãy chiếu tấm hình Dì Zip 105 tuổi từ Sodom, Bắc Carolina.

Now you’ve got to picture Aunt Zip at 105 years old in Sodom, North Carolina.

ted2019

Khi ta có nhà lần nữa, tôi sẽ giữ 1 tấm hình của chúng ta.

When we have a home again, I’m going to keep a picture of us.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng anh không lấy mấy tấm hình này được.

You can’t have these photos.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là tấm hình cuối cùng của Gene và Tim trước khi quay về Mỹ.

This is the last picture before Gene and Tim headed back.

ted2019

Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.

The picture is good in its way.

Tatoeba-2020.08

Cái ý tưởng cho việc này, không quá cũ tại thời gian tôi chụp tấm hình đó.

Now, the idea for doing this, it wasn’t very old at the time that I made that photo.

ted2019

Những tấm hình này có ý nghĩa với tôi nhiều hơn bạn tưởng.

These pictures mean more to me than you know.

ted2019

Ờ, để tôi xem lại tấm hình.

– No, let me see that photo again.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thích tấm hình anh chụp Fanny khỏa thân.

I love the one you made of Fanny naked.

OpenSubtitles2018.v3

Vài ngày trở lại đây thì bạn có những tấm hình này.

And for a few days you got those images.

QED

Yêu cầu họ đọc hoặc tóm lược tài liệu này trong khi thảo luận về tấm hình này.

Ask them to read or summarize this material during a discussion of the picture.

LDS

Tấm hình cho cậu bé, chủ của Joey.

It’s to the boy who owned Joey.

OpenSubtitles2018.v3

Mô tả tấm hình đó cho tôi

Describe the photo.

OpenSubtitles2018.v3

Nói với cổ em hoàn toàn có thể chụp cho cổ vài tấm hình.

Told her I might take some pictures for her.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoài những tấm hình mặt cắt, chúng tôi cũng lý giải những vấn đề vật lý.

In addition to cutaways, we also explain physics.

ted2019

Đưa tôi tấm hình đó!

Give me that photo!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ chụp một tấm hình.

So I’ll snap a picture.

QED

Mọi người chỉ việc gửi những tấm hình của họ.

Just people sending their pictures.

ted2019

Đây là một trong những tấm hình của nó khi mới sinh.

This is one of her baby pictures.

LDS

Tấm hình này mới có gần đây nó nằm ngoài các bài tập của toán học thuần túy.

This shape here just came out of an exercise in pure mathematics.

QED

Vẽ cho cậu một tấm hình sao?

Draw you a picture?

OpenSubtitles2018.v3

Đây là một tấm hình chụp bạn và tôi vào dịp Giáng sinh sau khi đi lễ.

Here’s a picture of you and me at Christmas after church.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta cầm tấm hình lên tay mình, mỉm cười nói: «Anh yêu quý cô bé này».

He took the snapshot in his hand and smiled, and said, “I cherish this little girl.”

jw2019

Anh có nhận ra tên nào khác trong mấy tấm hình này không?

Do you recognize any of the other men in these pictures?

OpenSubtitles2018.v3

* Cho con của các anh chị em xem một tấm hình đền thờ.

* Show your child a picture of a temple.