Gợi ý cho bạn những thành ngữ tiếng Anh về lòng tin | Edu2Review

Gợi ý những thành ngữ tiếng Anh về lòng tin (Nguồn: Anh ngữ Major)

Thành ngữ tiếng Anh về lòng tin được sử dụng khá nhiều trong giao tiếp. Tuy vậy, không phải ai cũng bỏ túi được cho mình một lượng thành ngữ đủ dùng. Nhiều khi bạn sẽ phải băn khoăn hay loay hoay tìm kiếm trên những trang mạng để có thêm được vốn từ cho mình.

Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng những TT ngoại ngữ tốt nhất Việt Nam!

Để gây ấn tượng trong mỗi bài phỏng vấn hay khi tiếp xúc tiếng Anh, bạn hoàn toàn có thể sử dụng một vài câu thành ngữ dưới đây:

  • (one) can hardly believe (one’s) eyes: Thật khó để tin vào mắt tôi.

  • (one) can scarcely believe (one’s) eyes: Không thể tin hay đồng ý những gì đang xảy ra.

  • (one) can’t believe (one’s) ears: Thật không hề tin vào tai mình.

  • believe (one’s) ears: Tin vào những điều mà bạn đã nghe thấy.

  • believe (one’s) eyes: Bạn tin vào bất kể điều gì đang thấy là thực sự (thường dùng trong phủ định “can’t believe my eyes”).

  • believe (something) of (someone): Chấp nhận thực sự về ai đó.

  • believe in: Có niềm tin vào năng lực của người khác.

Ví dụ: I don’t usually believe in myself, so I’m trying to think more positively these days. I’m sure you’ll do great in the interview – I believe in you!

  • believe in (someone or something): Tin tưởng vào khả năng của ai đó.

  • believe it or not: Dùng trước một nhận định mà làm bạn bị sốc hoặc nhận định đó không đúng sự thật.

  • believe me: Được sử dụng để nhấn mạnh vấn đề công bố của một người là đúng.

  • believe nothing of what you hear, and only half of what you see: Đừng bao giờ tin vào những gì bạn nghe được, nhưng cũng chỉ nên tin 1 nửa sự thật bạn nhìn thấy.

  • believe you me: Nhấn mạnh một câu nói là sự thật.

  • couldn’t believe (one’s) eyes: Thể hiện sự ngạc nhiên, không tin vào mắt mình.

Ví dụ: I couldn’t believe my eyes when I came home and found the kids playing catch with my vase. I couldn’t believe my eyes when I saw that my parents had bought me a new car!

  • don’t believe I’ve had the pleasure: Tôi chưa từng gặp bạn trước đây.

  • don’t you believe it: Cảnh báo rằng ai đó không nên tin điều gì đó.

  • give (one) to believe: Để khiến người ta tin điều gì đó.

Ví dụ: Why should I worry? The boss has never given me to believe that she’s displeased with my work

  • give (one) to understand: Dùng khi muốn người ta hiểu điều gì đó.

  • give somebody to believe/ understand…: Làm cho ai đó tin hay hiểu về điều gì đó.

>> Bỏ túi ngay bộ thành ngữ tiếng Anh về việc làm siêu dễ nhớ

Thành ngữ tiếng Anh về lòng tin (Nguồn: passkeys.org)

  • hard to believe: Không thuận tiện tin điều gì đó.

  • have to be seen to be believed: Lạ lùng hay kinh ngạc đến mức người ta không hề hiểu được sự sống sót của nó mà không thấy nó trực tiếp.

Ví dụ: The giant sinkhole in themiddle of Main Street had to be seen to be believed.

  • I believe we’ve met: Cụm từ gợi ý rằng một người đã gặp một người được giới thiệu.

  • I can’t believe!: Điều đó là không hề tin được.

  • I do believe: Một cách khẳng định hoặc tái khẳng định ý kiến ​​của người khác.

  • I don’t believe this!: Điều gì đang xảy ra ngay giờ đây là không thể tin được.

  • I don’t believe it!: Một biểu hiện của sự kinh ngạc và hoài nghi.

Ví dụ: Bob: Tom was just elected president of the trade association!

Mary: I don’t believe it!

  • I’ll believe it when I see it: Cụm từ ý niệm rằng người ta sẽ tin vào điều gì đó khi chứng kiến hoặc có bằng chứng.

Trên đây là một vài gợi ý Edu2Review tổng hợp được, kỳ vọng sẽ giúp ích được cho quy trình học tập và sử dụng Anh ngữ của bạn. Với những cụm từ này bạn có thể tăng khả năng tiếng Anh cũng như tạo được ấn tượng, đạt điểm trên cao tại những kì thi.

Hoàng Xuân tổng hợp