‘tin tưởng’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “tin tưởng”, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta trọn vẹn trọn vẹn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ tin cậy, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ tin cậy trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Mọi người tin tưởng vào bác sĩ tin tưởng vào chuẩn đoán, vào điều trị.

People have confidence in doctors, they have confidence in diagnoses, confidence in medicine.

2. Tôi vờ vịt tin tưởng.

I fake conviction.

3. Ba Sự Tin Tưởng Nòng Cốt

Three Core Beliefs

4. Ta đã mất hết tin tưởng

I have lost all faith.

5. Tao tin tưởng vào sự kỹ lưỡng.

I believe in being thorough.

6. Bà không thể tin tưởng cô ta được.

You can’t trust’em as far as you can spit.

7. Nhà Trắng tin tưởng vào sự minh bạch.

The White House believes in transparency.

8. Tớ tin tưởng vào công ty thế đấy.

That’s how much I believe in this company.

9. Tôi hoàn toàn mất tin tưởng nơi anh.

I completely lost trust in him.

10. Tạ ơn Bệ hạ đã tin tưởng thần.

Thank you for your trust, Your Majesty.

11. Bà làm thế bởi bà tin tưởng họ.

She gave them credit because she trusted them.

12. Cô cần phải tin tưởng ai đó chứ.

You’ll have to find somebody to trust.

13. Tin tưởng là phải theo hai chiều, Keith.

Trust goes both ways, Keith.

14. Bây giờ, đến lượt cậu tin tưởng mình.

Now, it’s your turn to trust me.

15. Có lẽ là tôi hết tin tưởng ở anh?

Should I forfeit my trust in you, then?

16. Anh rất được Phó cục trưởng Hijikata tin tưởng.

Harada was very trusted by vice-commander Hijikata.

17. Có vài việc làm cha con ko tin tưởng.

A thing yet proven to your father.

18. một dạng tin tưởng và kỳ vọng phát triển.

A strange sort of trust and bond develops.

19. Lông ngực tôi không tin tưởng lão Chester đó

My chest hairs just don’t trust that Chester.

20. Gia đình họ đã mất tin tưởng vào chúng ta.

The family lost confidence in us.

21. Mất tin tưởng là căn bệnh giết chết tình bạn.

Distrust is a disease that kills a friendship.

22. Tôi cũng rất tin tưởng vào khu vực tư nhân.

I firmly believe in that private sector thing too.

23. Những người này tin tưởng cậu chỉ huy cả đội.

These men trusted you to lead them as a team.

24. Anh luôn tin tưởng vào em, Nasir. ( dịch thấy ớn )

I have always believed in you, Nasir.

25. Có được sự tin tưởng của dân chúng Hơn nữa

Furthermore, even if Wang and Xue fall out, they are related by marriage.

26. Tại sao anh không tin tưởng những diễn viên, Chris?

Why don’t you trust actors Chris?

27. Bày Tỏ Sự Tin Tưởng qua Những Kỳ Vọng Cao

Express Confidence through High Expectations

28. Tự chủ và tin tưởng vào đạo đức sinh học.

Autonomy and Trust in Bioethics.

29. Cô thậm chí còn còn không tin tưởng giao cho Edwards.

I don’t even trust Edwards with this.

30. Về mặt chính trị Bỉ cũng không tin tưởng người Pháp.

Politically, the Belgians did not trust the French.

31. Những Sự Tin Tưởng Cơ Bản Bất Biến của Phúc Âm

The Gospel’s Unchanging Core

32. Ta không thể tin tưởng cổ, cổ là người kỳ cục.

We can’t trust her, she’s a nutcase.

33. Tin tưởng với xếp hình thì liên quan gì đến nhau?

What does trust have to do with having sex?

34. NHỮNG NGƯỜI DÂN BỊ BỎ RƠI, HÃY TIN TƯỞNG BINH SĨ ĐỨC.

ABANDONED PEOPLE, TRUST THE GERMAN SOLDIER!

35. Họ là những người Mỹ duy nhất thằng cha kia tin tưởng.

They’re the only Americans that asshole trusts.

36. Về phần em, em có thể tin tưởng anh Darcy hoàn toàn.

And for my part I’m inclined to believe it’s all Mr Darcy’s.

37. Nhưng những chỉ huy Angka không còn tin tưởng nhân dân nữa.

But the leaders of Angka no longer trust the people.

38. toàn bộ làm tôi tin tưởng rằng trước khi mùa đông hết…

all made me believe that before the end of winter…

39. Tôi bắn anh ta không có nghĩa là tôi tin tưởng anh.

Just because I shot him does not mean I trust you.

40. Các nhà lãnh đạo tôn giáo tin tưởng họ được an toàn.

Those religious leaders were confident that they were safe.

41. Roy, Em không còn tin tưởng anh, hay bất kể ai nữa.

Roy, I don’t trust you, or anyone.

42. Đã biết bao lâu tôi tin tưởng nơi Ngài, nhưng vô ích’.

For so long I have hoped in you, but to no avail.’

43. Một cách khá giản dị, đức tin là sự tin tưởng nơi Chúa.

Faith is, quite simply, a confidence in the Lord.

44. Trong công việc này, tôi sợ tôi sẽ mất năng lực tin tưởng.

In this line of work, I was afraid I would lose the ability to trust.

45. Bây giờ là lúc để củng cố lòng tin tưởng của chúng ta!

Now Is the Time to Strengthen Our Confidence!

46. Chúng ta chỉ có một giao kèo, chúng ta tin tưởng lẫn nhau.

We only got a deal, we trust each other.

47. Kieran và anh lúc thuận lúc nghịch, nhưng chúng tôi tin tưởng nhau.

Kieran and I had our ups and downs, but we trusted each other.

48. Tôi đi nhanh vào buồng lái và nói với vẻ không tin tưởng,

I scamper down, I go into the wheelhouse and I say, with some level of incredulity,

49. Không ai tường tin tưởng em về bất kỳ điều gì trước đây.

Nobody’s ever trusted me with anything before.

50. Cô có nghĩ Rick được tên cầm đầu Ira Gaines tin tưởng không?

So, do you think Rick had the confidence of Ira Gaines, the leader of the group?