sự tin tưởng in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Phải, cô ấy phải thực sự tin tưởng cậu.

Well, she must really believe in you.

OpenSubtitles2018.v3

b) Sự tin tưởng vào linh hồn bất tử là nền tảng của Thần Đạo như thế nào?

(b) How is the belief in immortality of the soul fundamental to Shinto?

jw2019

Hãy tìm cách gửi họ đến với Ngài với sự tin tưởng.

Find a way to send them with confidence to Him.

LDS

Sự tin tưởng đó.

Reassurance.

OpenSubtitles2018.v3

Những sự tin tưởng nào của Ấn Độ Giáo được tìm thấy trong đạo Sikh?

What Hindu beliefs are also found in Sikhism?

jw2019

Họ không cần đến vua vì họ sống với nhau bằng sự tin tưởng.

And they needed neither king nor queen but trusted in one another.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy có đức tin và sự tin tưởng.

Have faith and confidence.

LDS

Tinh thần Giáng sinh là sự tin tưởng, không phải là nhìn thấy.

Christmas spirit is about believing, not seeing.

OpenSubtitles2018.v3

Các tuyến mậu dịch có nghĩa là độc lập và sự tin tưởng lẫn nhau.

Silk road connotes independence and mutual trust.

QED

Nhưng Oliver, cậu nói thế vì cậu thật sự tin tưởng là bà ấy vô tội à?

But Oliver, are you saying this because you truly believe she’s innocent?

OpenSubtitles2018.v3

Có được sự tin tưởng của dân chúng Hơn nữa

Furthermore, even if Wang and Xue fall out, they are related by marriage.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy hãy nói về sự tin tưởng đi.

Let’s talk about trust.

OpenSubtitles2018.v3

14 Phật Giáo Tây Tạng lồng thêm những sự tin tưởng địa phương khác.

14 Tibetan Buddhism incorporates other local elements.

jw2019

Lời cầu nguyện khiêm nhường, có sự tin tưởng mang đến sự hướng dẫn và bình an.

Humble, trusting prayer brings direction and peace.

LDS

tôi hy vong sự tin tưởng đó không được đặt nhầm chỗ.

I sincerely hope your trust hasn’t been misplaced.

OpenSubtitles2018.v3

(b) Tại sao tất cả chúng ta nên vun trồng sự tin tưởng nơi lời hứa của Đức Chúa Trời?

(b) Why should we cultivate confidence in God’s promises?

jw2019

Một nguyên tắc phúc âm là một sự tin tưởng hay là một điều giảng dạy chân chính.

A gospel principle is a true belief or teaching.

LDS

Một cách khá giản dị, đức tin là sự tin tưởng nơi Chúa.

Faith is, quite simply, a confidence in the Lord.

LDS

Ta chấp nhận trách nhiệm của nghị viện… nếu nghị viện thực sự tin tưởng ta.

I accept the charge of the senate… if the senate truly charges me.

OpenSubtitles2018.v3

11 Đức tin gồm có sự tin tưởng trọn vẹn nơi lời hứa của Đức Giê-hô-va.

11 Faith includes complete confidence in Jehovah’s promises.

jw2019

Đức tin là kết quả của mong ước ngay chính, sự tin tưởngsự vâng lời.

Faith is the product of righteous desire, belief, and obedience.

LDS

Thao túng cậu, chiếm sự tin tưởng của cậu.

Manipulating you, gaining your trust.

OpenSubtitles2018.v3

Trong những sự tin tưởng đó, ý niệm của Aristotle là có ảnh hưởng mạnh nhất.

Among the most influential views were those of Aristotle.

jw2019

* Gia tăng sự tin tưởng và khả năng của họ để nói về các lẽ thật phúc âm.

* Increase their confidence and ability to talk about gospel truths.

LDS

Quan trọng nhất, họ thực sự tin tưởng vào khả năng của bản thân khi làm điều đó.

Most important, they truly believed in their own capability to do this.