‘sân cỏ’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “sân cỏ”, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sân cỏ, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sân cỏ trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Môn đánh tennis được tổ chức triển khai tại sân của câu lạc bộ tennis sân cỏ Athens.

The tournament was played on clay courts at the Athens Lawn Tennis Club.

2. Thế Vận Hội Đặc Biệt còn làm đổi khác cuộc sống của họ ngoài sân cỏ.

Special Olympics is transforming their lives off the field.

3. Sân cỏ tự nhiên được trang bị mạng lưới hệ thống sưởi và hệ thống tưới tự động.

The natural grass field is equipped with a heating and an automatic irrigation systems.

4. Kvitová mở màn mùa giải sân cỏ tại Eastbourne, nơi cô thua Ekaterina Makarova ở vòng hai.

Kvitová started her grass court season in Eastbourne where she fell to Ekaterina Makarova in the second round.

5. Kvitová bắt đầu mùa giải sân cỏ tại Wimbledon, sau khi rút khỏi Eastbourne tuần trước khi bị ốm.

Kvitová began her grass court season at Wimbledon, after withdrawing from Eastbourne the week before with an illness.

6. GrassMaster cung ứng một sân cỏ tự nhiên 100% bằng cách chèn 20 triệu sợi polypropylen (PP) vào đất.

GrassMaster reinforces a 100% natural grass pitch by vertically inserting 20 million polypropylene (PP) fibres into the soil.

7. Diện tích sân cỏ là 120 x 80 m, diện tích sân đấu thực tiễn là 105 x 68 m.

The grass area is 120 x 80 m, the actual playing field is 105 x 68 m.

8. Tuy nhiên, sân cỏ tự nhiên tạm thời đã được thiết lập cho trận chung kết UEFA Champions League năm 2008.

However, a temporary natural grass pitch was installed for the 2008 UEFA Champions League Final.

9. Tuy nhiên vào tháng 9, anh trải qua ca phẫu thuật ở chân và phải ngồi xa sân cỏ thêm 3 tháng.

However, in September, he underwent surgery on his leg and was ruled out of action for a further 3 months.

10. Hàng trăm Nhân Chứng ăn trưa trên sân cỏ, nhưng khi họ trở về chỗ ngồi, tôi không thấy một miếng rác nào!

Hundreds of Witnesses ate lunch on the playing field, but when they returned to their seats, I couldn’t see a single piece of rubbish left on the field!

11. Vào đầu mùa giải sân cỏ, Robson tham gia giải ITF 100.000 tại Surbiton, nhưng gác vợt tại vòng một trước Marina Erakovic.

At the beginning of her grass-court season, Robson played a $100,000 sự kiện in Surbiton, but lost in the first round to Marina Erakovic.

12. Anh khởi động mùa sân cỏ bằng việc tham gia giải Topshelf Open tại ‘s-Hertogenbosch và vào tới trận chung kết, nơi anh để thua trước Nicolas Mahut.

He started the grass-court season at the Topshelf Open in ‘s-Hertogenbosch and made it to the final, where he lost to grass-court specialist Nicolas Mahut.

13. Sân vận động Drake cũng là nơi tổ chức cuộc chạy đua tiếp sức Drake, một trong những cuộc chạy đua hàng đầu và cuộc tập trung chuyên sâu trên sân cỏ trong nước.

Drake Stadium is also the home to the Drake Relays, one of the premier track and field meets in the country.

14. Tôi mời những thiếu niên ngồi nghỉ trên sân cỏ to lớn và cùng tôi ngắm xem bầu trời xanh biếc, trộn lẫn một vài đám mây trắng trôi theo ngọn gió thổi.

I invited the boys to stretch out on the spacious lawn and with me gaze at a sky of blue, marked by white, billowy clouds hurried along on their journey by a steady breeze.

15. Đó là nguyên do tại sao việc thường xuyên xén cỏ giúp cỏ mọc nhanh hơn, choán chỗ những cây khác và điều này làm cho sân cỏ dày đặc và đẹp mắt.

That is why frequent mowing favors grass at the expense of other plants and can make a lawn dense and beautiful.

16. Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dầu nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

17. Nó đã từng nổi tiếng như một sân cỏ cho những băng đảng và bộ ba cho đến những năm 1980, khi đô thị hóa chuyển khu vực này thành một khu ngoại ô của George Town.

It was once notorious as a turf for gangsters and triads until the 1980s, when urbanisation transformed the area into a residential suburb of George Town.

18. Mùa xuân năm 1877, câu lạc bộ được đổi tên là “The All England Croquet and Lawn Tennis Club” và đánh dấu cột mốc này bằng việc tổ chức Giải vô địch Quần vợt sân cỏ đầu tiên.

In spring 1877, the club was renamed “The All England Croquet and Lawn Tennis Club” and signalled its change of name by instituting the first Lawn Tennis Championship.

19. Các kiến thức và kỹ năng làm bóng và quyết tâm của anh trên sân cỏ để truy cản bằng được thậm chí còn là những pha tiến công sắc bén nhất, toàn bộ những dấu hiệu này giúp phân biệt tài nghệ của anh .

His playmaking skills and determination on the pitch to destroy even the best attacks all reek of his talent .

20. Vào năm 1876, quần vợt sân cỏ, trò chơi được Thiếu tá Walter Clopton Wingfield khởi phát khoảng chừng một năm trước đó và bắt đầu có tên là Sphairistikè, được bổ sung vào chương trình hoạt động của câu lạc bộ.

In 1876, lawn tennis, a game devised by Major Walter Clopton Wingfield a year or so earlier as an outdoor version of court tennis and originally given the name Sphairistikè, was added to the activities of the club.

21. Roddick đã rơi xuống vị trí 29 trên bảng xếp hạng sau chấn thương gân kheo và hông và thừa nhận rằng anh chưa khi nào chơi tốt trên mặt sân đất nện, anh thích mặt sân cỏ ở Wimbledon hơn .

Roddick has slipped to No.29 in the world after hamstring and hip problems and admitted that he was never likely to make an impression on clay, preferring the faster grass of Wimbledon .

22. All England Lawn Tennis and Croquet Club (Câu lạc bộ croquet và quần vợt sân cỏ toàn Anh’) là một câu lạc bộ tư nhân được xây dựng vào ngày 23 tháng 7 năm 1868, bắt đầu có tên là “The All England Croquet Club” (Câu lạc bộ croquet toàn Anh).

The All England Lawn Tennis and Croquet Club is a private club founded on 23 July 1868, originally as “The All England Croquet Club”.