đồng thời trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

Đồng thời, những nhà Maoist phủ nhận công nhận việc xây dựng chế độ quân chủ lập hiến.

At the same time, the Maoists refused to recognize the installation of a constitutional monarchy.

WikiMatrix

Rammasun đã chuyển dời qua phía trên hòn hòn đảo Miyako-jima đồng thời gây gió mạnh tại Okinawa.

It passed over the Japanese island of Miyako-jima and also produced strong winds in Okinawa.

WikiMatrix

Trong hai ngày nữa, Villa và Zapata sẽ đồng thời tiến công từ miền bắc và miền nam.

In two days Villa and Zapata will attack simultaneously from north and south.

OpenSubtitles2018.v3

Bonifacio kêu gọi một cuộc tiến công phối hợp đồng thời vào TP. hà Nội Manila.

Bonifacio called for a simultaneous coordinated attack on the capital Manila.

WikiMatrix

13 nhạc phẩm đôi khi hòa trộn chúng lại với nhau đồng thời.

The 13 tracks … sometimes fuse them together simultaneously.

WikiMatrix

Đồng thời những orbital pz tiếp cận và cùng nhau tạo thành một liên kết pi pz-pz.

At the same time the pz-orbitals approach and together they form a pz-pz pi-bond.

WikiMatrix

Hai phiên bản đã được phát hành đồng thời ở Nhật Bản vào năm 1997.

The two versions were released simultaneously in Japan in 1997.

WikiMatrix

(Ê-sai 31:4) Đồng thời cũng có lời hứa: “Nầy, sẽ có một vua lấy nghĩa trị-vì”.

(Isaiah 31:4) There is also a promise: “Look! A king will reign for righteousness itself.”

jw2019

Nhưng đồng thời, một chút hợp tác…

But at the same time, a little cooperation…

OpenSubtitles2018.v3

Đồng thời chúng tôi cũng đặt thư từ liên lạc trong két của quỹ hành động.

Also, we leave messages in the box with the operational funds.

OpenSubtitles2018.v3

Và vì thế có những hiệu ứng tâm lý mà đồng thời xảy ra với điều này.

And so there are some psychological effects that happen with this.

ted2019

Nửa đêm đã điểm, và đồng thời chiếc chuông nhỏ trong phòng Milady cũng rung lên

Midnight sounded, and almost at the same time the bell was rung in Milady’s chamber.

Literature

Ông đã cư xử cao thượng và với lòng tự trọng, đồng thời vẫn tôn trọng cháu mình.

He did so with self-respect and honor, at the same time dignifying his nephew.

jw2019

Ông đồng thời cũng xây dựng công ty tiên phong của mình vào năm cuối đại học.

He also started his first company during his last year in college.

WikiMatrix

Ngài tỏ lòng nhạy cảm và trắc ẩn, đồng thời chăm sóc đến nhu yếu của họ.

He showed sensitivity and compassion and took their human needs into consideration.

jw2019

Với Tài khoản Google, bạn hoàn toàn có thể xem và thích video, đồng thời ĐK kênh.

With a Google Account, you can watch and like videos and subscribe to channels.

support.google

Nhưng đồng thời, cậu cũng phải hiểu rõ rằng tất cả chúng ta có luật.

But in the meantime, you need to know we have rules.

OpenSubtitles2018.v3

Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như thể một hàm chi phí.

Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

WikiMatrix

Ông đã thuê thêm 145 nhân viên – tổng số người ông đã sử dụng đồng thời là 963.

He has hired 145 extra employees – the total number of the people he employed simultaneously was 963.

WikiMatrix

Đồng thời con cháu thấy cha mẹ làm gương tốt trong thánh chức.

At the same time, the children see that their parents are good examples in the ministry.

jw2019

Vào ngày 26, Ignacio trở thành bão cấp 1, đồng thời vẫn giữ quỹ đạo hướng đến Hawaii.

On August 26, Ignacio became a hurricane while continuing its trek towards Hawaii.

WikiMatrix

đồng thời những con hàu được ươm trồng cho hội đồng dọc theo bờ kênh.

And also showing oyster gardening for the community along its edges.

QED

Nhưng đồng thời, tôi cảm thấy như tôi đang chết ở trong lòng.

At the same time, though, I felt as if I were dying inside.

jw2019

Đồng thời buộc chúng phải đồng ý.

and get them all to agree to it.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi đồng thời

And I have also