‘chất lượng’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “chất lượng”, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ chất lượng, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chất lượng trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Kiểm soát chất lượng Đảm bảo chất lượng Đánh giá chất lượng ^ Tietz, N.W. (1987).

Quality control Quality assurance Quality assessment Tietz, N.W. (1987).

2. Cải thiện chất lượng hoặc tăng năng lực dự báo về chất lượng.

Improved quality or increased predictability of quality.

3. Chọn chất lượng video là Tiết kiệm dữ liệu, Chuẩn hoặc Chất lượng cao.

Select the video quality of either Data Saver, Standard or High Quality.

4. Màu (chất lượng nháp

Color (Draft Quality

5. Chất lượng hảo hạng

The quality of the brandy is good

6. Chất lượng tốt nhất.

The finest quality.

7. Chất lượng cao (hộp màu

High Quality (Color cartridge

8. Mức xám chất lượng cao

High Quality Grayscale

9. Thịt được coi là có chất lượng cao và mang thương hiệu chất lượng đã đăng ký.

The meat is considered to be of high quality and carries a registered mark of quality.

10. Hàng chất lượng cao, thưa ông.

That’s craftsmanship.

11. DPI chất lượng cao, chiều đơn

DPI High Quality Unidirectional

12. ” QC “, hay trấn áp chất lượng.

” QC, ” or quality control.

13. DPI chất lượng cao một chiều

DPI High Quality Unidirectional

14. dpi, giấy thường, chất lượng thường

dpi, plain paper, normal quality

15. Mức xám chất lượng rất cao

Very High Quality Grayscale

16. Chất lượng không xấu hình thức.

Quality not bad the appearance.

17. Chúng có chất lượng tốt hơn hẳn.

They were of a much better quality.

18. x#dpi, giấy thường chất lượng thấp

x#dpi, plain paper low quality

19. Điểm Chất lượng cũng độc lạ so với Xếp hạng quảng cáo đó là điểm chất lượng dựa trên từ khóa.

It also differs from Ad Rank in that it’s keyword-based.

20. Khác nhau, nhưng chất lượng tốt giống nhau.

Different, but equally good.

21. Nhưng họ chọn chất lượng sản phẩm tốt. “

But they choose good quality of product.”

22. Nếu người ta muốn chất lượng tốt hơn.

If people want better quality.

23. Nếu mọi người muốn chất lượng tốt hơn.

If people want better quality.

24. Xem bài viết về chất lượng từ khóa

See articles on keyword quality

25. – Chất lượng mạng lưới hệ thống dạy và học yếu kém.

– Weak performance of the teaching and learning system.

26. Hàng của tôi là hàng chất lượng tốt nhất.

My supplies are of finest quality.

27. Chất lượng giáo dục ngày càng được chú trọng.

Quality of education is constantly paid the highest attention.

28. Lấy ví dụ về chất lượng trường học nhé.

So we’ll talk about for example school quality.

29. Hãy chuyển sang món hàng chất lượng hiếm có.

Let us turn to something of rarer quality.

30. Chất lượng của quan tài. và chất bảo quản.

The quality of the cask et and of the embalming.

31. Và sau cuối, chất lượng doanh thu phải tốt .

And lastly, the earnings quality should be strong .

32. Chỉ số Chất lượng phiên trung bình được hiển thị trong báo cáo giải trình Chất lượng phiên và cũng có sẵn trong báo cáo tùy chỉnh.

The Avg. Session Quality metric is shown in the Session Quality report, and is also available in custom reports.

33. Chất lượng việc làm của Bung-ga-ri ra sao?

What are qualities of a Bulgarian work?

34. Mức xám chất lượng cao (đen và hộp mực màu

High Quality Grayscale (Black + color cartridge

35. Lưu ý:: Chất lượng chuẩn được chọn theo mặc định.

Note: Standard quality is selected by default.

36. Nó là một thành phần của chất lượng cuộc sống.

It was part of the quality of life.

37. Thẳng ở đây nghĩa là chất lượng âm tốt hơn.

Linearity means higher quality sound.

38. Điều này làm cho chất lượng tín hiệu tốt hơn.

This enhances the signal.

39. Đội trấn áp chất lượng sẽ truy lùng chúng ta.

QA will be looking for us.

40. Thú nuôi giúp chất lượng đời sống của bạn tốt hơn

A better quality of life

41. x#dpi, giấy ảnh chụp nghề nghiệp, chất lượng cao nhất

x#dpi, professional photo paper, highest quality

42. Phòng Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục 6.

Educational Effectiveness and Quality Assurance 12.

43. Thứ lỗi cho tôi về chất lượng của băng hình này.

You’re gonna have to excuse the quality of the videotape.

44. hành lang cửa số chất lượng cao, sơn 3 lớp, 33% giấy thiếc.

The glass is high efficiency-rated, triple paint, 33% tint.

45. Da sống sản xuất thành da thuộc có chất lượng tốt.

The tobacco produced is of a good quality.

46. Cử đội kiểm soát chất lượng tới chỗ bữa tiệc ngay.

Dispatch QA teams to the gala. Now!

47. Tiện ích làm tăng hiệu suất và chất lượng quảng cáo.

Extensions boost ad performance and quality.

48. Thịt của nó có chất lượng tốt và rất ít mỡ.

Its meat is of a good quality, and is very lean.

49. Giải pháp cho yếu tố thị trường hàng kém chất lượng

Solutions to the Lemon Problem

50. Apollophanes đã cho phát hành những đồng drachm bằng bạc kém chất lượng, được đúc với chỉ một chữ viết lồng duy nhất và chất lượng nghệ thuật kém.

Apollophanes issued a few debased silver drachms of the type seen above, struck with a single monogram and of little artistic quality.

Viết một bình luận