67 mẫu câu dùng để hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh

Bạn sẽ thấy những câu nói tiếng Anh về chỉ đường rất có ích nếu bạn đang bị lạc hoặc muốn đến một nơi đơn cử hoặc chỉ đường cho người khác. Đặc biệt với những bạn đang hoặc sắp có ý địnhđể đi du học nước ngoài thì tài liệu này chắc như đinh sẽ hữu ích đấy.

A. Asking directions – Hỏi đường

————————————————————-

1. excuse me, could you tell me how to get to …? —> xin lỗi, bạn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?

 

2. excuse me, do you know where the … is? —>xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?

 

3. I’m sorry, I don’t know —> xin lỗi, tôi không biết

 

4. sorry, I’m not from around here —> xin lỗi, tôi không ở khu này

 

5. I’m looking for … —> tôi đang tìm …

 

6. are we on the right road for …? —> chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?

 

7. is this the right way for …? —>đây có phải đường đi … không?

 

8.do you have a map? —> bạn có map không?

 

9. can you show me on the map? —> bạn có thể chỉ cho tôi trên map không?

 

10. Where is the J super market,please? —> (Làm ơn cho biết nhà hàng J ở đâu?)

 

11. Excuse me,where am i? —> (Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)

 

12. I have lost my way —> (Tôi đi lạc)

 

13. Excuse me,can you show me the way to the station,please? —> (Xin lỗi,làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)

 

14. Is this the train for Hue? —> (Có phải tàu lửa đi Huế không?)

 

15. Please tell me the way to the waiting room —> (Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)

 

16. Please show me the way —> (Làm ơn chỉ đường giúp tôi)

 

17. Will you please tell me,where am i? —> (Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?)

 

18. I don’t remember the street  —> (Tôi quên đường rồi)

 

19. Where is the police station? —> (Trụ sở công an ở đâu?)

 

20. Please tell me the way to the custom-office —> (Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)

 

21. Pardon me,can you tell me what this office is? —> (Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)

 

22. Which way?  —> (Đi đường nào?)

 

23. Where do i turn? —> (Tôi phải rẽ ngã nào?)

 

24. What is this street? —> (Đường này gọi là gì?)

 

25. Where can i buy them? —> (Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

 

B. Giving directions – Chỉ đường

—————————————————–

1. it’s this way —> chỗ đó ở phía này

 

2. it’s that way —> chỗ đó ở phía kia

 

3. you’re going the wrong way —> bạn đang đi sai đường rồi

 

4. you’re going in the wrong direction —> bạn đang đi sai hướng rồi

 

5. take this road —> đi đường này

 

6. go down there —> đi xuống phía đó

 

7. take the first on the left —> rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

 

8. take the second on the right —> rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai

 

9. turn right at the crossroads —> đến ngã tư thì rẽ phải

 

10. continue straight ahead for about a mile —> liên tục đi thẳng khoảng chừng 1 dặm nữa (1 dặm giao động bằng 1,6km)

 

11. continue past the fire station —>tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa

 

12. you’ll pass a supermarket on your left —> bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái

 

13. keep going for another (hundred yards) —> liên tục đi tiếp thêm (100 thước) nữa

 

14. it’ll be … —> chỗ đó ở …

 

15. on your left —> bên tay trái bạn

 

16. on your right —>bên tay phải bạn

 

17. straight ahead of you —> ngay trước mặt bạn

 

18. Here it is —>  (Ở đây)

 

19. It’s over there —> (Ở đằng kia)

 

20. Go straight.Turn to the left —> (Hãy đi thẳng,rẽ bên trái)

 

21. Turn round,you’re going the wrong way —> (Hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)

 

22. At the first cross-road,turn to the left —> (Tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)

 

23. Go straight ahead —> (Đi thẳng về phía trước)

 

24. Is there a bus station near hear? —> (Gần đây có trạm xe buýt nào không?)

 

C. How far is it? – Chỗ đó cách đây bao xa?

—————————————————————-

1. how far is it?   chỗ đó cách đây bao xa?

 

2. how far is it to …?    … cách đây bao xa?

 

3. how far is it to … from here?     … cách đây bao xa?

 

4. is it far?  chỗ đó có xa không?

 

5. is it a long way?       chỗ đó có xa không?

 

6. it’s …                             chỗ đó …

          not far                                 không xa

          quite close                          khá gần

          quite a long way                 khá xa

          a long way on foot              khá xa nếu đi bộ

          a long way to walk              khá xa nếu đi bộ

          about a mile from here       cách đây khỏng 1 dặm (1 dặm giao động bằng 1,6km)

 

7. How far am i from the ASIA commercial bank? —> (Tôi còn cách ngân hàng nhà nước thương mại Á châu bao xa?)

 

8. You’re one hundred metres far from it. —> (Ông còn cách 100 m)

 

9. How long does it take to go on foot from here to the bookshop?  —> (Đi bộ từ đây tới nhà sách đó bao xa?)

 

D. Giving directions to drivers – Chỉ đường cho lái xe

——————————————————————–

1. follow the signs for (the town centre)           đi theo biển chỉ dẫn đến TT thành phố

 

2. continue straight on past some traffic lights tiếp tục đi thẳng qua đèn giao thông

 

3. at the second set of traffic lights, turn left   đến chỗ thứ 2 có đèn giao thông vận tải thì rẽ trái

 

4. go over the roundabout    đi qua bùng binh

 

5. take the second exit at the roundabout       đến chỗ bùng binh thì đi theo lối ra thứ 2

 

6. turn right at the T-junction          rẽ phải ở ngã ba hình chữ T

 

7. go under the bridge đi dưới gầm cầu

 

8. go over the bridge   đi trên cầu

 

9. you’ll cross some railway lines  bạn sẽ đi cắt qua một số đường ray

 

Xem thêm 27 từ muốn

học tiếng Anh

thì phải đọc được:

 

 

 

Tìm hiểu thêm to

àn bộ lộ trình học tiếng Anh giao tiếp tại

àn bộtại HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ nhé!

 

Xem thêm: