Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nơi làm việc không thể bỏ qua!

Từ vựng tiếng Anh về nơi thao tác có rất nhiều chủ điểm, ví dụ như nghề nghiệp, những mối quan hệ nơi làm việc…Do đó, người học nên chia theo từng chủ điểm để nhớ từ vựng một cách hiệu suất cao nhất. Đối với những bạn đã đi làm hay những bạn sinh viên thì list từ vựng tiếng Anh về nơi thao tác là chủ đề nhất định không được bỏ qua. Vậy bạn đã có ít “vốn liếng” từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc, văn phòng chưa? Làm thế nào để ghi nhớ chúng? Hãy cùng TOPICA Native tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về nơi thao tác qua bài viết dưới đây nhé.

Xem thêm:

1. Danh sách từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc, công sở

Khi thao tác trong một công ty, bạn thường xuyên sử dụng tiếng Anh để ra mắt về công ty, nghề nghiệp, vị trí, chức vụ…dưới đây là một số từ vừng liên quan để bạn hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn có thể thuận tiện giao tiếp.

  • Colleague /kɒliːg/ đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/ đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/ ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/ phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/ chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/ nhà máy
  • Manager mænɪʤə quản lý, trưởng phòng
  • Officeˈɒfɪs văn phòng
  • Organization ɔːgənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức
  • Section /sɛkʃən/ phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/ căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/ giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/ công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/ thực tập sinh
  • Work as: thao tác ở vị trí
  • Demanding: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paid: trả lương cao
  • Support: giúp đỡ
  • Involve: bao gồm
  • Meeting: cuộc họp
  • Workaholic: đam mê công việc
  • Passion: niềm say mê

Để cải tổ trình độ Tiếng Anh, tăng thời cơ thăng quan tiến chức trong công việc…Tham khảo ngay khóa học Tiếng Anh cho người đi làm tại TOPICA NATIVE.
Linh động 16 tiết/ ngày.
Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn.
Cam kết đầu ra sau 3 tháng.
✅ Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.
Bấm ĐK để nhận khóa học thử, thưởng thức sự độc lạ cùng TOPICA NATIVE!

TOPICA NATIVE - ĐĂNG KÝ NGAY

 

2. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Bạn rất muốn ra mắt nghề nghiệp của bạn nhưng mà không biết nói bằng tiếng Anh thế nào. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp để bạn tiếp xúc dễ dàng hơn.



  • Accountant: kế toán

  • Actuary: nhân viên cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới cấp dưới thống kê

  • Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo

  • Architect: kiến trúc sư

  • Artist: nghệ sĩ

  • Astronaut: phi hành gia

  • Astronomer: nhà thiên văn học

  • Auditor: Kiểm toán viên

  • Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý

  • Baker: thợ làm bánh

  • Bank clerk: nhân viên ngân hàng

  • Barber: thợ cắt tóc

  • Barrister: luật sư bào chữa

  • Beautician: nhân viên làm đẹp

  • Bodyguard: vệ sĩ

  • Bricklayer/ Builder: thợ xây

  • Businessman: doanh nhân

  • Butcher: người bán thịt

  • Butler: quản gia

  • Carpenter: thợ mộc

  • Cashier: thu ngân

  • Chef: đầu bếp trưởng

  • Composer: nhà soạn nhạc

  • Customs officer: nhân viên hải quan

  • Dancer: diễn viên múa

  • Dentist: nha sĩ

  • Detective: thám tử

  • Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao

  • Doctor: bác sĩ

  • Driver: lái xe

  • Economist: nhà kinh tế học

  • Editor: biên tập viên

  • Electrician: thợ điện

  • Engineer: kỹ sư

  • Estate agent: nhân viên bất động sản

  • Farmer: nông dân

  • Fashion designer: nhà phong cách thiết kế thời trang

  • Film director: đạo diễn phim

  • Financial adviser: cố vấn tài chính

  • Fireman: lính cứu hỏa

  • Fisherman: ngư dân

  • Fishmonger: người bán cá

  • Florist: người trồng hoa

  • Greengrocer: người bán rau quả

  • Hairdresser: thợ làm đầu

  • Homemaker: người giúp việc nhà

  • HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự

  • Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa

  • Investment analyst: nhà nghiên cứu và phân tích đầu tư

  • Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh

  • Journalist: nhà báo

  • Judge: quan tòa

  • Lawyer: luật sư nói chung

  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ

  • Magician: ảo thuật gia

  • Management consultant: cố vấn ban giám đốc

  • Manager: quản lý/ trưởng phòng

  • Marketing director: giám đốc marketing

  • Midwife: nữ hộ sinh

  • Model: người mẫu

  • Musician: nhạc công

  • Nurse: y tá

  • Office worker: nhân viên văn phòng

  • Painter: họa sĩ

  • Personal assistant (PA): thư ký riêng

  • Pharmacist: dược sĩ

  • Photographer: thợ ảnh

  • Pilot: phi công

  • Plumber: thợ sửa ống nước

  • Poet: nhà thơ

  • Police: cảnh sát

  • Postman: người đưa thư

  • Programmer: lập trình viên máy tính

  • Project manager: quản trị dự án

  • Psychologist: nhà tâm lý học

  • Rapper: ca sĩ nhạc rap

  • Receptionist: lễ tân

  • Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng

  • Reporter: phóng viên

  • Sales assistant: trợ lý bán hàng

  • Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng

  • Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng

  • Secretary: thư ký

  • Security officer: nhân viên an ninh

  • Shopkeeper: chủ cửa hàng

  • Singer: ca sĩ

  • Software developer: nhân viên tăng trưởng phần mềm

  • Soldier: quân nhân

  • Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán

  • Tailor: thợ may

  • Tattooist: thợ xăm mình

  • Telephonist: nhân viên trực điện thoại

  • Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

  • Translator/ Interpreter: phiên dịch viên

  • Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y

  • Waiter: bồi bàn nam

  • Waitress: bồi bàn nữ

  • Welder: thợ hàn

  • Worker: công nhân

  • Writer: nhà văn

Để cải tổ trình độ Tiếng Anh, tăng thời cơ thăng quan tiến chức trong công việc…Tham khảo ngay khóa học Tiếng Anh cho người đi làm tại TOPICA NATIVE.
Linh động 16 tiết/ ngày.
Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn.
Cam kết đầu ra sau 3 tháng.
✅ Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.
Bấm ĐK để nhận khóa học thử, thưởng thức sự độc lạ cùng TOPICA NATIVE!

 

3. Từ vựng tiếng Anh về khu vực làm việc

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng
  • School /skuːl/: Trường học
  • Section /sɛkʃən/: Phòng

4. Từ vựng Tiếng Anh về những vật dụng trong nơi làm việc

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/ bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/ máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/ máy vi tính
  • Desk /dɛsk/ bàn
  • Drawing pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/ (UK) Thumbtack (U.S) ˈθʌmtæk
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/ phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/ tẩy
  • Fax /fæks/ máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/ kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/ bút máy
  • Glue /gluː/ keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/ bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/ bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/ nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/ bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/ màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/ giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/ kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/ bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/ gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/ con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/ kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/ dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/ giấy ghi nhớ

5. Từ vựng Tiếng Anh miêu tả nơi làm việc

Tích cực

  • Relaxed rɪˈlækst thư giãn
  • Challenging ˈʧælɪnʤɪŋ đầy thách thức
  • Collaborative kəˈlæb(ə)rətɪv hợp tác
  • Motivating ˈməʊtɪveɪtɪŋ có động lực
  • Engaging ɪnˈgeɪʤɪŋ luôn khuyến kích
  • Innovative ɪnˈnɒvətɪv cầu tiến
  • Fun fʌn vui vẻ
  • Casual ˈkæʒjʊəl thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/ chuyên nghiệp

Tiêu cực

  • Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
  • Inconsistent ɪnkənˈsɪstənt/ không đồng bộ
  • Demanding dɪˈmɑːndɪŋ đòi hỏi
  • Unsupportive ʌnsəˈpɔːtɪv không hỗ trợ, thiếu niềm tin hợp tác
  • Outdated aʊtˈdeɪtɪd/ lạc hậu
  • Biased ˈbaɪəst/ định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/ nhàm chán, tẻ nhạt

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

6.

Cách ra mắt nghề nghiệp bằng tiếng Anh

Có từ vựng là có thể nghe, hiểu, và trả lời đơn giản được rồi. Nhưng để nói hay, nói chuẩn hơn thì bạn còn cần những mẫu câu đi cùng với từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp nữa. Sau này, nhỡ đâu cần đi phỏng vấn bằng tiếng Anh hoặc giới thiệu bản thân. Hãy tham khảo cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh sau đây nhé.

Nói về vị trí, đặc thù việc làm hiện tại

  • I’m a / an + nghề nghiệp: Tôi là…

  • I work as + vị trí công tác: Tôi đang làm ở vị trí…

  • I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc nghành ngành nghề: Tôi thao tác ở màng…

  • I work for + tên công ty: tôi thao tác cho …

  • My current company is… : Công ty hiện tại của tôi là…

  • I have my business: Tôi điều hành quản trị công ty của riêng mình

  • I’m doing an internship in = I’m an intern in…: Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty

  • I’m a trainee at… : Tôi đang trong tiến trình học việc ở vị trí…

  • I’m doing a part-time/ full-time job at…: Tôi đang thao tác bán thời gian/ toàn thời hạn tại…

  • I earn my living as a/an + nghề nghiệp: Tôi kiếm sống bằng nghề …

  • I’m looking for work/ looking for a job: Tôi đang tìm việc.

Để cải tổ trình độ Tiếng Anh, tăng thời cơ thăng tiến trong công việc…Tham khảo ngay khóa học Tiếng Anh cho người đi làm tại TOPICA NATIVE.
Linh động 16 tiết/ ngày.
Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn.
Cam kết đầu ra sau 3 tháng.
✅ Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.
Bấm ĐK để nhận khóa học thử, thưởng thức sự khác biệt cùng TOPICA NATIVE!

 

Nói về nhiệm vụ, nghĩa vụ và nghĩa vụ và nghĩa vụ và trách nhiệm trong công việc

  • I’m (mainly) in charge of … : Tôi chịu trách nhiệm/ quản trị (chính) cho….

  • I’m responsible for …: Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….

  • I have to deal with/ have to handle … : Tôi cần đối mặt/ xử lý….

  • I run/ manage … : Tôi điều hành….

  • I have weekly meetings with …: Tôi có những cuộc họp hàng tuần với …

  • It involves… : Công việc của tôi gồm có …

7. Một số mẫu câu nói về nơi thao tác bằng Tiếng Anh

  • My office is friendly and motivative place to work, so I work very efficiently here. – Văn phòng của tôi là một nơi lý tưởng và có động lực để làm, do đó tôi đã thao tác vô cùng hiệu suất cao ở đây.
  • We are so happy to work in a collaborative workplace. – Chúng tôi rất vui khi thao tác trong một môi trường tự nhiên hợp tác.
  • A professional company always has a professional working environment – Một công ty chuyên nghiệp luôn có môi trường thao tác chuyên nghiệp.
  • No one can be happy in an unsupportive organization. – Không ai có thể vui vẻ trong một tổ chức triển khai thiếu ý thức hợp tác.
  • I get along well with most personalities. My colleagues were great team players, and we would often meet up after work for drinks or team activities. – Tôi có mối quan hệ tốt với mọi người. Đồng nghiệp của tôi là những người có ý thức tập thể và chúng tôi thường gặp gỡ sau giờ làm để tám hoặc những hoạt động giải trí tập thể.
  • Our leadership team is collaborative, and we work well towards our common goal. If we have a difference of opinion, we will talk it out in our management meetings. – Đội ngũ chỉ huy của chúng tôi rất hợp tác và chúng tôi hợp tác tốt để hướng đến tiềm năng chung. Nếu chúng tôi có quan điểm khác nhau, chung tôi sẽ chuyện trò trong các buổi họp quản lý.
  • My coworkers would say that I did my best to work well with everyone and I always put in 100%. They would say that I was consistent, dependable and driven. Đồng nghiệp của tôi nói rằng tôi đã làm rất tốt việc làm và hòa đồng với toàn bộ mọi người, tôi luôn nỗ lực 100%. Họ nói rằng tôi là người độc lập và cầu tiến.

8. Các đoạn hội thoại Tiếng Anh trao đổi tại nơi làm việc



B: Hi there – Chào bạn

A: Hi. I haven’t seen you around here before. Have you been working long? – Chào bạn, mình chưa thấy bạn ở đây bao giờ? Bạn làm ở đây bao lâu rồi?

B: No, I’ve only been here a few months. I work in the Human Resources Department. – Không, tớ mới chỉ làm ở đây vài tháng thôi, tớ làm ở Ban Nguồn nhân lực

A: Oh, you must make more money than I do then. I’m in Sales. – Thế à, chắc rằng bạn phải kiếm nhiều tiền hơn tớ đấy. Tớ làm sale

B: Sales sounds like an interesting job. – Sale có vẻ như là một việc làm thú vị.

A: It’s okay. Hey, you look like you could really have a coffee. – Cũng thông thường thôi. Mà này, trông như bạn sắp có một cốc café thực sự ấy.

B: Yes, it’s been a really hectic week. – Ừ đúng rồi, một tuần quay cuồng mà.

 

Với những chia sẻ từ vựng tiếng Anh về nơi thao tác mà TOPICA Native chia sẻ ở trên, các bạn học sinh, sinh viên và người đã đi làm có thể tự tin khi miêu tả về một nơi làm việc lý tưởng của mình bằng tiếng Anh rồi đó. TOPICA kỳ vọng từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vốn từ vựng tiếng Anh mà con nâng cao hiệu quả tiếp xúc tiếng Anh trong môi trường nơi bạn làm việc nhé. Hãy đến với TOPICA Native nếu bạn muốn trình độ tiếng Anh tiếp xúc của bạn tốt hơn nữa nhé.

Để cải thiện trình độ Tiếng Anh, tăng cơ hội thăng tiến trong công việc…Tham khảo ngay khóa học Tiếng Anh cho người đi làm tại TOPICA NATIVE.
Linh động 16 tiết/ ngày.
Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn.
Cam kết đầu ra sau 3 tháng.
✅ Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.
Bấm ĐK để nhận khóa học thử, trải nghiệm sự khác biệt cùng TOPICA NATIVE!