Intel Celeron Processor G555 2M Cache 2.70 GHz Thông số kỹ thuật sản phẩm

Tất cả thông tin được phân phối đều hoàn toàn hoàn toàn hoàn toàn có thể đổi khác vào bất kỳ khi nào mà không cần thông báo. Intel có thể biến hóa vòng đời sản phẩm, những thông số kỹ thuật kỹ thuật kỹ thuật và diễn đạt loại mẫu mẫu sản phẩm vào bất kỳ khi nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung ứng dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ công bố hay bảo vệ nào về độ đúng chuẩn của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ công bố hay bảo vệ nào về tính năng, lượng hàng, tính năng hay năng lực thích hợp của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung ứng mạng lưới mạng lưới mạng lưới hệ thống để biết thêm thông tin về những sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Các phân loại của Intel chỉ có mục tiêu phân phối thông tin và gồm có Số phân loại trấn áp xuất khẩu (Export Control Classification Numbers – ECCN) và số Biểu thuế hòa giải của Hoa Kỳ (Harmonized Tariff Schedule – HTS). Bất cứ hành vi nào sử dụng những phân loại của Intel đều không hề truy đòi Intel và sẽ không được xem là tuyên bố hay bảo vệ về ECCN hay HTS phù hợp. Là nhà nhập khẩu và/hoặc xuất khẩu, công ty của bạn có trách nhiệm quyết định phân loại chính xác cho giao dịch của mình

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem những định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tổng thể những hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tìm hiểu thêm thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ tinh chỉnh và điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình hiển thị máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết năng lực tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và những quyền lợi khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Bộ giải quyết và giải quyết và giải quyết và giải quyết và giải quyết và giải quyết và giải quyết và xử lý tương hỗ điện toán 64-bit trên kiến trúc Intel® nhu yếu BIOS tương hỗ kiến trúc 64 của Intel.

Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi dòng bộ xử lý, chứ không phải giữa các dòng bộ xử lý khác nhau. Hãy truy vấn vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

Hãy truy vấn vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html?wapkw=hyper+threading để biết thêm thông tin gồm có chi tiết cụ thể về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ siêu Phân luồng Intel®.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Tần số turbo tối đa đề cập đến tần số bộ xử lý lõi đơn tối đa có thể đạt được với Công nghệ Intel® Turbo Boost. Truy cập vào http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html để biết thêm thông tin.

Một số sản phẩm có thể hỗ trợ Hướng dẫn mới của AES với update Cấu hình bộ xử lý, đặc biệt, i7-2630QM/i7-2635QM, i7-2670QM/i7-2675QM, i5-2430M/i5-2435M, i5-2410M/i5-2415M. Vui lòng liên hệ OEM để biết BIOS gồm có bản update Cấu hình bộ xử lý mới nhất.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các trường hợp xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tổng thể các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Viết một bình luận